Thanh Tuyền trong tiếng Hàn Quốc
Chi tiết
Chữ "Thanh" trong tiếng Hàn Quốc được viết là: 청 - cheong
Chữ "Tuyền" trong tiếng Hàn Quốc được viết là: 샘 - Saem
Tên đầy đủ
Tên "Thanh Tuyền"
được viết trong tiếng Hàn Quốc là:
청 샘
cheong Saem
Những tên mà người dùng khác cũng tra cứu
Băng
5 giờ trước
Tên Băng trong tiếng Trung Quốc là băng - bīng
Ngọc
5 giờ trước
Tên Ngọc trong tiếng Trung Quốc là 玉 - yù
Việt
5 giờ trước
Tên Việt trong tiếng Trung Quốc là 越 - yuè
Hà Thị Nữ Yến
6 giờ trước
Tên Hà Thị Nữ Yến trong tiếng Trung Quốc là 河 氏 女 燕 - hé shì nǚ yàn
Nguyễn Phan Mai Trang
6 giờ trước
Tên Nguyễn Phan Mai Trang trong tiếng Trung Quốc là 阮 潘 梅 莊 - ruǎn Pān méi zhuāng
Mai Trang
6 giờ trước
Tên Mai Trang trong tiếng Trung Quốc là 梅 莊 - méi zhuāng
Hiền Mai
6 giờ trước
Tên Hiền Mai trong tiếng Trung Quốc là 賢 梅 - xián méi
Bích Trâm
8 giờ trước
Tên Bích Trâm trong tiếng Trung Quốc là 碧 簪 - bì zhēn
Lê Bảo Quyên
8 giờ trước
Tên Lê Bảo Quyên trong tiếng Trung Quốc là 黎 寶 娟 - Lí bǎo juān
Huỳnh Thị Trúc Lam
20 giờ trước
Tên Huỳnh Thị Trúc Lam trong tiếng Trung Quốc là 黃 氏 竹 藍 - Huáng shì zhú lán