Thúy Liễu trong tiếng Hàn Quốc
Chi tiết
Chữ "Thúy" trong tiếng Hàn Quốc được viết là: 취 - chwi
Chữ "Liễu" trong tiếng Hàn Quốc được viết là: 류 - ryu
Tên đầy đủ
Tên "Thúy Liễu"
được viết trong tiếng Hàn Quốc là:
취 류
chwi ryu
Những tên mà người dùng khác cũng tra cứu
Phương Nhi
16 phút trước
Tên Phương Nhi trong tiếng Trung Quốc là 芳 兒 - fāng ér
Bảo Trân
23 phút trước
Tên Bảo Trân trong tiếng Hàn Quốc là 보 진 - bo jin
Bảo Trân
27 phút trước
Tên Bảo Trân trong tiếng Trung Quốc là 寶 珍 - bǎo zhēn
Nguyễn Thị Nga
4 giờ trước
Tên Nguyễn Thị Nga trong tiếng Trung Quốc là 阮 氏 娥 - ruǎn shì é
Nguyễn Thị Hồng Vân
4 giờ trước
Tên Nguyễn Thị Hồng Vân trong tiếng Trung Quốc là 阮 氏 紅 雲 - ruǎn shì hóng yún
Vương Quốc Anh
4 giờ trước
Tên Vương Quốc Anh trong tiếng Trung Quốc là 王 國 英 - wáng guó yīng
Bảo Trâm
4 giờ trước
Tên Bảo Trâm trong tiếng Hàn Quốc là 보 잠 - bo jam
Ngọc Bích
4 giờ trước
Tên Ngọc Bích trong tiếng Hàn Quốc là 옥 벽 - ok byeok
Khánh Chi
16 giờ trước
Tên Khánh Chi trong tiếng Trung Quốc là 慶 枝 - qìng zhī
Kim Cương
16 giờ trước
Tên Kim Cương trong tiếng Trung Quốc là 金 剛 - jīn gāng