Công Minh trong tiếng Trung Quốc
Chi tiết
Chữ "Công" trong tiếng Trung Quốc được viết là: công - gōng
Chữ "Minh" trong tiếng Trung Quốc được viết là: 明 - míng
Tên đầy đủ
Tên "Công Minh"
được viết trong tiếng Trung Quốc là:
công 明
gōng míng
Những tên mà người dùng khác cũng tra cứu
Ngọc Hà
29 phút trước
Tên Ngọc Hà trong tiếng Hàn Quốc là 옥 하 - ok Ha
Ngọc Hà
29 phút trước
Tên Ngọc Hà trong tiếng Trung Quốc là 玉 河 - yù hé
Ngọc Hà
34 phút trước
Tên Ngọc Hà trong tiếng Trung Quốc là 玉 河 - yù hé
Nguyễn Thị Thắm
1 giờ trước
Tên Nguyễn Thị Thắm trong tiếng Trung Quốc là 阮 氏 thấm - ruǎn shì tàn
Oria
1 giờ trước
Tên Oria trong tiếng Trung Quốc là 奧 - ào
Nguyễn Thị Hạnh
9 giờ trước
Tên Nguyễn Thị Hạnh trong tiếng Hàn Quốc là 완 씨 행 - wan ssi haeng
Dư
11 giờ trước
Tên Dư trong tiếng Hàn Quốc là 두 - du
Thanh Trúc
11 giờ trước
Tên Thanh Trúc trong tiếng Hàn Quốc là 청 죽 - cheong juk
Minh Phúc
11 giờ trước
Tên Minh Phúc trong tiếng Trung Quốc là 明 福 - míng fú
Minh Khôi
11 giờ trước
Tên Minh Khôi trong tiếng Trung Quốc là 明 魁 - míng kuí