Đào Ngọc Bảo Trân trong tiếng Trung Quốc
Chi tiết
Chữ "Đào" trong tiếng Trung Quốc được viết là: 桃 - táo
Chữ "Ngọc" trong tiếng Trung Quốc được viết là: 玉 - yù
Chữ "Bảo" trong tiếng Trung Quốc được viết là: 寶 - bǎo
Chữ "Trân" trong tiếng Trung Quốc được viết là: 珍 - zhēn
Tên đầy đủ
Tên "Đào Ngọc Bảo Trân"
được viết trong tiếng Trung Quốc là:
桃 玉 寶 珍
táo yù bǎo zhēn
Những tên mà người dùng khác cũng tra cứu
Thảo
46 giây trước
Tên Thảo trong tiếng Hàn Quốc là 초 - cho
Thùy Dương
5 phút trước
Tên Thùy Dương trong tiếng Hàn Quốc là 수 양 - su yang
Phương
11 phút trước
Tên Phương trong tiếng Hàn Quốc là 방 - bang
Quỳnh
1 giờ trước
Tên Quỳnh trong tiếng Hàn Quốc là 경 - gyeong
Hà Anh
1 giờ trước
Tên Hà Anh trong tiếng Hàn Quốc là 하 영 - Ha yeong
Quỳnh
1 giờ trước
Tên Quỳnh trong tiếng Trung Quốc là 瓊 - qióng
Hồng Ánh
9 giờ trước
Tên Hồng Ánh trong tiếng Trung Quốc là 紅 ánh - hóng yǐng
Linh
16 giờ trước
Tên Linh trong tiếng Hàn Quốc là 령 - ryeong
Ngọc Vy
16 giờ trước
Tên Ngọc Vy trong tiếng Hàn Quốc là 옥 미 - ok wi
Ngọc Linh
16 giờ trước
Tên Ngọc Linh trong tiếng Hàn Quốc là 옥 령 - ok ryeong