Huyền Diệu trong tiếng Trung Quốc
Chi tiết
Chữ "Huyền" trong tiếng Trung Quốc được viết là: 玄 - xuán
Chữ "Diệu" trong tiếng Trung Quốc được viết là: 妙 - miào
Tên đầy đủ
Tên "Huyền Diệu"
được viết trong tiếng Trung Quốc là:
玄 妙
xuán miào
Những tên mà người dùng khác cũng tra cứu
Tú Anh
11 giờ trước
Tên Tú Anh trong tiếng Trung Quốc là 秀 英 - xiù yīng
Nguyễn Hoàng Khánh Ly
12 giờ trước
Tên Nguyễn Hoàng Khánh Ly trong tiếng Trung Quốc là 阮 潢 慶 離 - ruǎn huáng qìng lí
Tuyết Nhi
13 giờ trước
Tên Tuyết Nhi trong tiếng Trung Quốc là 雪 怡 - xuě yí
Quỳnh Như
14 giờ trước
Tên Quỳnh Như trong tiếng Trung Quốc là 瓊 如 - qióng rú
Đặng Thị Mai Phương
14 giờ trước
Tên Đặng Thị Mai Phương trong tiếng Hàn Quốc là 등 씨 매 방 - deung ssi mae bang
Đặng Thị Mai Phương
14 giờ trước
Tên Đặng Thị Mai Phương trong tiếng Hàn Quốc là 등 씨 매 방 - deung ssi mae bang
Đặng Thị Mai Phương
14 giờ trước
Tên Đặng Thị Mai Phương trong tiếng Trung Quốc là 鄧 氏 梅 方 - dèng shì méi fāng
Hè
16 giờ trước
Tên Hè trong tiếng Hàn Quốc là 하 - ha
Đặng Khánh Huyền
19 giờ trước
Tên Đặng Khánh Huyền trong tiếng Trung Quốc là 鄧 慶 玄 - dèng qìng xuán
Thùy Dung
19 giờ trước
Tên Thùy Dung trong tiếng Hàn Quốc là 绥 용 - sui yong