Minh Anh trong tiếng Trung Quốc
Chi tiết
Chữ "Minh" trong tiếng Trung Quốc được viết là: 明 - míng
Chữ "Anh" trong tiếng Trung Quốc được viết là: 英 - yīng
Tên đầy đủ
Tên "Minh Anh"
được viết trong tiếng Trung Quốc là:
明 英
míng yīng
Những tên mà người dùng khác cũng tra cứu
Nguyễn Minh Thy
19 phút trước
Tên Nguyễn Minh Thy trong tiếng Trung Quốc là 阮 明 怡 - ruǎn míng yí
Nguyễn
34 phút trước
Tên Nguyễn trong tiếng Hàn Quốc là 원 - won
Thùy Trang
1 giờ trước
Tên Thùy Trang trong tiếng Trung Quốc là 綏 粧 - suī zhuāng
Nguyễn Thị Thùy Hương
1 giờ trước
Tên Nguyễn Thị Thùy Hương trong tiếng Trung Quốc là 阮 氏 綏 香 - ruǎn shì suī xiāng
Vũ Thị Kiều Trinh
1 giờ trước
Tên Vũ Thị Kiều Trinh trong tiếng Trung Quốc là 武 氏 嬌 貞 - wǔ shì jiāo zhēn
Trương Lê Như Ý
1 giờ trước
Tên Trương Lê Như Ý trong tiếng Trung Quốc là 張 黎 如 意 - Zhāng lí rú yì
Nguyễn Thị Thùy Hương
1 giờ trước
Tên Nguyễn Thị Thùy Hương trong tiếng Trung Quốc là 阮 氏 綏 香 - ruǎn shì suī xiāng
Trương Gia Tuệ
1 giờ trước
Tên Trương Gia Tuệ trong tiếng Trung Quốc là 張 家 慧 - Zhāng jiā huì
Nguyễn Thị Diễm My
1 giờ trước
Tên Nguyễn Thị Diễm My trong tiếng Trung Quốc là 阮 氏 豔 梅 - ruǎn shì yàn méi
Bùi Thị Thùy Trang
1 giờ trước
Tên Bùi Thị Thùy Trang trong tiếng Trung Quốc là 裴 氏 垂 粧 - péi shì chuí zhuāng