Công

male Nam

Tên hay thời vận tốt

search 50
star 3.6 (9)

Thông tin chi tiết

Ý nghĩa từng từ (Hán - Việt)

Công Tên

Công: Ý chỉ sự công bằng, công chính, hoặc dùng để chỉ người có địa vị, chức vụ. Ngoài ra còn có nghĩa là làm việc, công việc.

menu_book Ý nghĩa tổng hợp

Công có ý nghĩa là THÀNH TỰU. Kết quả đạt được sau quá trình cố gắng, nỗ lực. Là những gì có giá trị, được mọi người chú ý và nhớ đến, có tác dụng to lớn, đem lại hiệu quả cao.

translate Tên "Công" trong tiếng Trung và tiếng Hàn

Tiếng Trung (Pinyin)

公/工 - gōng

Tiếng Hàn (Hangul)

공 - gong

info Lưu ý: Tên được dịch dựa trên âm Hán Việt. Phiên âm sử dụng hệ thống chuẩn.

spa Ngũ hành

Thành phần Ngũ hành
diamond
Công
Kim 4 nét
info

Tên chỉ có một chữ. Phân tích mối quan hệ Tương Sinh - Tương Khắc áp dụng khi tên có từ 2 chữ trở lên.

auto_awesome Thần số học

Số Vận Mệnh

3

Người truyền cảm hứng

Bạn sáng tạo, hoạt ngôn, vui vẻ và có khả năng lan tỏa năng lượng tích cực đến mọi người. Bạn là nguồn cảm hứng và niềm vui cho những ai xung quanh.

Số Linh Hồn

6

Khao khát phụng sự

Hạnh phúc của bạn là được chăm sóc người khác, nhìn thấy mọi người xung quanh hòa thuận, hạnh phúc. Bạn cảm thấy trọn vẹn khi được cho đi và giúp đỡ.

Số Nhân Cách

6

Ấm áp & Bao dung

Bạn tạo cảm giác gần gũi, ấm áp, nhân hậu và giống như một người cha/người mẹ bao dung. Người khác cảm nhận được sự quan tâm chân thành từ bạn.

lightbulb Gợi ý tên tương tự

Đánh giá & Bình luận