Cương

male Nam

Mạnh mẽ, kiên cường, bền bỉ, vững chãi.

search 195
star 4.4 (13)

Thông tin chi tiết

Ý nghĩa từng từ (Hán - Việt)

Cương Tên

Cương nghĩa là cứng rắn, mạnh mẽ, kiên định, không dễ lay chuyển.

menu_book Ý nghĩa tổng hợp

Tính tình quyết đoán nhưng nhiều ưu tư, vất vả, kết hôn muộn sẽ hạnh phúc.

translate Tên "Cương" trong tiếng Trung và tiếng Hàn

Tiếng Trung (Pinyin)

剛 - gāng

Tiếng Hàn (Hangul)

강 - gang

info Lưu ý: Tên được dịch dựa trên âm Hán Việt. Phiên âm sử dụng hệ thống chuẩn.

spa Ngũ hành

Thành phần Ngũ hành
diamond
Cương
Kim 10 nét
info

Tên chỉ có một chữ. Phân tích mối quan hệ Tương Sinh - Tương Khắc áp dụng khi tên có từ 2 chữ trở lên.

auto_awesome Thần số học

Số Vận Mệnh

6

Người chăm sóc

Bạn giàu tình cảm, có trách nhiệm cao, luôn quan tâm, che chở và vun đắp cho gia đình, cộng đồng. Bạn tìm thấy ý nghĩa khi được nuôi dưỡng và bảo vệ người khác.

Số Linh Hồn

9

Khao khát cống hiến

Niềm vui của bạn là được giúp đỡ người khác, sống có lý tưởng và lan tỏa tình yêu thương. Bạn tìm thấy ý nghĩa khi được phục vụ nhân loại.

Số Nhân Cách

6

Ấm áp & Bao dung

Bạn tạo cảm giác gần gũi, ấm áp, nhân hậu và giống như một người cha/người mẹ bao dung. Người khác cảm nhận được sự quan tâm chân thành từ bạn.

lightbulb Gợi ý tên tương tự

Đánh giá & Bình luận

Bình luận từ người dùng

star star star star star

Hí mình tên triệu Kim Cương này ?

Người dùng ẩn danh 4 years ago