Dân

female Nữ

Tên hay thời vận tốt

search 195
star 3.9 (7)

Thông tin chi tiết

Ý nghĩa từng từ (Hán - Việt)

Dân Tên

Chỉ người trong một quốc gia, cộng đồng. Dân thể hiện sự gắn kết, thuộc về cộng đồng.

menu_book Ý nghĩa tổng hợp

Dân có ý nghĩa con người. Người của một nước, một quốc gia nhất định. Ý chỉ sự dân giã, bình dị, tâm hồn hiền lành, có định hướng và mục tiêu về cuộc sống.

translate Tên "Dân" trong tiếng Trung và tiếng Hàn

Tiếng Trung (Pinyin)

民 - Mín

Tiếng Hàn (Hangul)

민 - Min

info Lưu ý: Tên được dịch dựa trên âm Hán Việt. Phiên âm sử dụng hệ thống chuẩn.

spa Ngũ hành

Thành phần Ngũ hành
water_drop
Dân
Thủy 5 nét
info

Tên chỉ có một chữ. Phân tích mối quan hệ Tương Sinh - Tương Khắc áp dụng khi tên có từ 2 chữ trở lên.

auto_awesome Thần số học

Số Vận Mệnh

1

Người tiên phong

Bạn có khả năng lãnh đạo bẩm sinh, độc lập, quyết đoán và luôn muốn đi đầu trong mọi lĩnh vực. Bạn không ngại thử thách và thích mở đường cho người khác.

Số Linh Hồn

1

Khao khát tự do

Sâu thẳm bên trong, bạn mong muốn được tự do quyết định, được công nhận năng lực và không thích bị sai khiến. Bạn cần không gian để tự khẳng định bản thân.

Số Nhân Cách

9

Hào hiệp & Thiện lương

Bạn gây thiện cảm bởi sự chân thành, tốt bụng, hay giúp đỡ và đáng tin cậy. Người khác cảm nhận được trái tim ấm áp và tâm hồn cao thượng của bạn.

lightbulb Gợi ý tên tương tự

Đánh giá & Bình luận