Điền

male Nam

Tên hay thời vận tốt

search 119
star 3.5 (15)

Thông tin chi tiết

Ý nghĩa từng từ (Hán - Việt)

Điền Tên

Ruộng, đất canh tác. Cũng chỉ họ tên.

menu_book Ý nghĩa tổng hợp

Điền có ý nghĩa tràn đầy. Nhiều, dư tràn, đến mức không thể chứa đựng được. Ý chỉ sự giàu sang, sung túc về những giá trị vật chất và tinh thần. Cuộc sống thoải mái, không thiếu thốn.

translate Tên "Điền" trong tiếng Trung và tiếng Hàn

Tiếng Trung (Pinyin)

田 - tián

Tiếng Hàn (Hangul)

전 - jeon

info Lưu ý: Tên được dịch dựa trên âm Hán Việt. Phiên âm sử dụng hệ thống chuẩn.

spa Ngũ hành

Thành phần Ngũ hành
landscape
Điền
Thổ 5 nét
info

Tên chỉ có một chữ. Phân tích mối quan hệ Tương Sinh - Tương Khắc áp dụng khi tên có từ 2 chữ trở lên.

auto_awesome Thần số học

Số Vận Mệnh

5

Người phiêu lưu

Bạn yêu tự do, thích khám phá, linh hoạt, đa tài và luôn tìm kiếm sự đổi mới trong cuộc sống. Bạn thích thích nghi nhanh và không ngại thay đổi.

Số Linh Hồn

5

Khao khát trải nghiệm

Bạn không chịu được sự gò bó, luôn khao khát đi đây đi đó và trải nghiệm những điều mới lạ. Cuộc sống phiêu lưu và đầy màu sắc là điều bạn mơ ước.

Số Nhân Cách

9

Hào hiệp & Thiện lương

Bạn gây thiện cảm bởi sự chân thành, tốt bụng, hay giúp đỡ và đáng tin cậy. Người khác cảm nhận được trái tim ấm áp và tâm hồn cao thượng của bạn.

lightbulb Gợi ý tên tương tự

Đánh giá & Bình luận

Bình luận từ người dùng

star star star star star

mình là con gái nhé

Người dùng ẩn danh 4 years ago