Ðức Tài
Tên hay thời vận tốt
Thông tin chi tiết
Ý nghĩa từng từ (Hán - Việt)
Ðức Đệm
Đức: Đạo đức, phẩm chất tốt đẹp. Chỉ sự ngay thẳng, tốt lành, có tấm lòng nhân ái.
Tài Tên
Tài có nghĩa là tài năng, tài giỏi, phẩm chất xuất sắc, khả năng hơn người.
Tên "Ðức Tài" trong tiếng Trung và tiếng Hàn
Tiếng Trung (Pinyin)
德 才 - Dé cái
Tiếng Hàn (Hangul)
德 재 - Deok jae
Lưu ý: Tên được dịch dựa trên âm Hán Việt. Phiên âm sử dụng hệ thống chuẩn.
Ngũ hành
Thành phần Ngũ hành
Phân tích mối quan hệ
Tương Khắc: Hỏa khắc Kim
Lửa mạnh nung chảy kim loại. Thử thách khắc nghiệt là lò luyện cần thiết để tôi rèn bản lĩnh.
Thần số học
Số Vận Mệnh
Kiến trúc sư đại tài
Bạn có tầm nhìn vĩ mô kết hợp với khả năng thực thi xuất sắc để biến những ước mơ lớn thành hiện thực. Bạn có thể tạo ra những công trình có giá trị lâu dài.
Số Linh Hồn
Khao khát ổn định
Bạn mong cầu sự an toàn, trật tự, chuẩn mực và mọi thứ phải được sắp xếp rõ ràng. Sự ổn định và có hệ thống mang lại cho bạn cảm giác bình yên.
Số Nhân Cách
Hào hiệp & Thiện lương
Bạn gây thiện cảm bởi sự chân thành, tốt bụng, hay giúp đỡ và đáng tin cậy. Người khác cảm nhận được trái tim ấm áp và tâm hồn cao thượng của bạn.