Dũng

male Nam

Tên phổ biến, thể hiện sự dũng cảm và mạnh mẽ.

search 255
star 4 (23)

Thông tin chi tiết

Ý nghĩa từng từ (Hán - Việt)

Dũng Tên

Biểu thị sự mạnh mẽ, can đảm, kiên cường. Thể hiện ý chí sắt đá, không ngại khó khăn, thử thách.

menu_book Ý nghĩa tổng hợp

"Nên kết hôn muộn, đa tài, hiền lành, trung niên vất vả, cuối đời hưởng phúc.".

translate Tên "Dũng" trong tiếng Trung và tiếng Hàn

Tiếng Trung (Pinyin)

勇 - yǒng

Tiếng Hàn (Hangul)

용 - yong

info Lưu ý: Tên được dịch dựa trên âm Hán Việt. Phiên âm sử dụng hệ thống chuẩn.

spa Ngũ hành

Thành phần Ngũ hành
diamond
Dũng
Kim 9 nét
info

Tên chỉ có một chữ. Phân tích mối quan hệ Tương Sinh - Tương Khắc áp dụng khi tên có từ 2 chữ trở lên.

auto_awesome Thần số học

Số Vận Mệnh

1

Người tiên phong

Bạn có khả năng lãnh đạo bẩm sinh, độc lập, quyết đoán và luôn muốn đi đầu trong mọi lĩnh vực. Bạn không ngại thử thách và thích mở đường cho người khác.

Số Linh Hồn

3

Khao khát thể hiện

Bạn mong muốn được bộc lộ tài năng, được lắng nghe, cổ vũ và đem lại tiếng cười cho đời. Sự sáng tạo và tự do biểu đạt là điều bạn trân trọng nhất.

Số Nhân Cách

7

Bí ẩn & Sâu sắc

Bạn có vẻ ngoài điềm tĩnh, hơi xa cách, lịch thiệp và đôi mắt tinh tường, quan sát tốt. Người khác cảm nhận được chiều sâu trí tuệ và sự bí ẩn ở bạn.

lightbulb Gợi ý tên tương tự

Đánh giá & Bình luận