Duy Đức
Tên hay thời vận tốt
Thông tin chi tiết
Ý nghĩa từng từ (Hán - Việt)
Duy Đệm
Chữ 維 (Duy) có nghĩa là duy trì, giữ gìn, bảo tồn. Nó thể hiện sự kiên định, bền vững và khả năng giữ gìn những giá trị quan trọng.
Đức Tên
Đức tính, đạo đức, phẩm hạnh tốt đẹp, lòng nhân ái, sự tử tế.
Ý nghĩa tổng hợp
Tên "Duy Đức" trong tiếng Trung và tiếng Hàn
Tiếng Trung (Pinyin)
維 德 - wéi dé
Tiếng Hàn (Hangul)
유 덕 - yu deok
Lưu ý: Tên được dịch dựa trên âm Hán Việt. Phiên âm sử dụng hệ thống chuẩn.
Ngũ hành
Thành phần Ngũ hành
Phân tích mối quan hệ
Tương Khắc: Mộc khắc Thổ
Cây hút dinh dưỡng của đất. Cần liên tục bồi đắp nền tảng để tránh sự hao hụt, cằn cỗi.
Thần số học
Số Vận Mệnh
Người chăm sóc
Bạn giàu tình cảm, có trách nhiệm cao, luôn quan tâm, che chở và vun đắp cho gia đình, cộng đồng. Bạn tìm thấy ý nghĩa khi được nuôi dưỡng và bảo vệ người khác.
Số Linh Hồn
Khao khát phụng sự
Hạnh phúc của bạn là được chăm sóc người khác, nhìn thấy mọi người xung quanh hòa thuận, hạnh phúc. Bạn cảm thấy trọn vẹn khi được cho đi và giúp đỡ.
Số Nhân Cách
Hào hiệp & Thiện lương
Bạn gây thiện cảm bởi sự chân thành, tốt bụng, hay giúp đỡ và đáng tin cậy. Người khác cảm nhận được trái tim ấm áp và tâm hồn cao thượng của bạn.