Lê Thái Phúc
Là điềm phúc của gia đình, luôn được an lành
Thông tin chi tiết
Ý nghĩa từng từ (Hán - Việt)
Lê Họ
Họ Lê, một trong những họ phổ biến ở Việt Nam, thường mang ý nghĩa sự thịnh vượng và bền vững.
Thái Họ
Phúc Tên
Phúc đức, may mắn, tốt lành, hạnh phúc.
Ý nghĩa tổng hợp
Phúc là một cái tên mang ý nghĩa tốt lành, tượng trưng cho sự may mắn, hạnh phúc và những điều tốt đẹp trong cuộc sống. Cái tên này gợi lên hình ảnh về một tương lai tươi sáng, tràn đầy niềm vui và sự an lành. Người mang tên Phúc thường được mong đợi sẽ có một cuộc đời viên mãn, gặp nhiều may mắn và luôn được bao bọc bởi những điều tốt đẹp.
Tên "Lê Thái Phúc" trong tiếng Trung và tiếng Hàn
Tiếng Trung (Pinyin)
黎 太 福 - Lí tài fú
Tiếng Hàn (Hangul)
여 태 복 - Yeo tae bok
Lưu ý: Tên được dịch dựa trên âm Hán Việt. Phiên âm sử dụng hệ thống chuẩn.
Ngũ hành
Thành phần Ngũ hành
Phân tích mối quan hệ
Tương Sinh: Thổ sinh Kim
Đất lòng sâu sinh kim loại quý. Sự bao bọc, nuôi dưỡng âm thầm tạo ra những giá trị cốt lõi đắt giá.
Bình Hòa
Hai hành giữ trạng thái cân bằng, độc lập. Sự bình ổn này là nền tảng vững chắc, giúp tâm thế luôn tự chủ và an yên.
Thần số học
Số Vận Mệnh
Người kiến tạo
Bạn thực tế, kỷ luật, chăm chỉ và giỏi trong việc xây dựng nền tảng vững chắc, quy trình rõ ràng. Bạn có khả năng biến kế hoạch thành hiện thực một cách bài bản.
Số Linh Hồn
Khao khát cống hiến
Niềm vui của bạn là được giúp đỡ người khác, sống có lý tưởng và lan tỏa tình yêu thương. Bạn tìm thấy ý nghĩa khi được phục vụ nhân loại.
Số Nhân Cách
Nghiêm túc & Tin cậy
Bạn toát lên vẻ chín chắn, đáng tin cậy, nề nếp và luôn giữ lời hứa. Người khác thấy ở bạn sự vững vàng và có thể dựa vào trong mọi tình huống.
Thông tin dòng họ Lê
Lịch sử & Nguồn gốc
Xếp hạng mức độ phổ biến tại Việt Nam
| Xếp hạng | Họ | Tỷ lệ |
|---|---|---|
|
1
|
Nguyễn
|
38.4% |
|
2
|
Trần
|
12.1% |
|
3
|
Lê
Của bạn
|
9.5% |
|
4
|
Phạm
|
7% |
|
5
|
Huỳnh
|
5.1% |