Mai Hiền

female Nữ

Tên hay thời vận tốt

search 399
star -

Thông tin chi tiết

Ý nghĩa từng từ (Hán - Việt)

Mai Họ

Là tên một loài hoa, thường nở vào mùa xuân, tượng trưng cho sự thanh cao, kiên cường, vẻ đẹp tinh khôi và niềm hy vọng.

Hiền Tên

Chỉ phẩm chất đạo đức tốt đẹp, sự thông thái, tài giỏi và đức độ. Người hiền thường được kính trọng, có tấm lòng nhân hậu và trí tuệ sáng suốt.

translate Tên "Mai Hiền" trong tiếng Trung và tiếng Hàn

中

Tiếng Trung (Pinyin)

梅 賢 - méi xián

한

Tiếng Hàn (Hangul)

매 현 - mae hyeon

info Lưu ý: Tên được dịch dựa trên âm Hán Việt. Phiên âm sử dụng hệ thống chuẩn.

spa Ngũ hành

Thành phần Ngũ hành

park
Mai 梅
Mộc 11 nét
diamond
Hiền 賢
Kim 15 nét

Phân tích mối quan hệ

Mai arrow_forward Hiền
warning_amber

Tương Khắc: Kim khắc Mộc

Dao sắc chặt cây. Cần sự khéo léo, mềm mỏng trong ứng xử để tránh những đổ vỡ, tổn thương.

auto_awesome Thần số học

Số Vận Mệnh

5

Người phiêu lưu

Bạn yêu tự do, thích khám phá, linh hoạt, đa tài và luôn tìm kiếm sự đổi mới trong cuộc sống. Bạn thích thích nghi nhanh và không ngại thay đổi.

Số Linh Hồn

6

Khao khát phụng sự

Hạnh phúc của bạn là được chăm sóc người khác, nhìn thấy mọi người xung quanh hòa thuận, hạnh phúc. Bạn cảm thấy trọn vẹn khi được cho đi và giúp đỡ.

Số Nhân Cách

8

Quyền uy & Sang trọng

Bạn toát lên khí chất mạnh mẽ, tự tin, chỉn chu và có sức ảnh hưởng đến người khác. Vẻ ngoài của bạn thể hiện sự thành đạt và quyền lực.

family_restroom Thông tin dòng họ Mai

Lịch sử & Nguồn gốc

Gắn liền với Mai Hắc Đế (Mai Thúc Loan). Là dòng họ có truyền thống đấu tranh kiên cường.

Xếp hạng mức độ phổ biến tại Việt Nam

Xếp hạng Họ Tỷ lệ
1
Nguyễn
38.4%
2
Trần
12.1%
...
20
Đoàn
0.3%
21
Mai Của bạn
0.3%
22
Trương
0.3%

menu_book Ý nghĩa tổng hợp

"Là tính từ chỉ phẩm chất tốt, không đanh đá, không có những hành động, những tác động gây hại cho người khác, tạo được cảm giác dễ chịu cho người khác.

Đánh giá & Bình luận