Mai Nhi

male Nam

Tên gọi ngắn gọn, thường dùng cho nữ, mang ý nghĩa dịu dàng.

search 232
star -

Thông tin chi tiết

Ý nghĩa từng từ (Hán - Việt)

Mai Họ

Là tên của loài hoa mai, một loài hoa thường nở vào mùa xuân, biểu tượng cho sự may mắn, sự khởi đầu tốt đẹp và vẻ đẹp thanh tao, kiên cường.

Nhi Tên

Chỉ trẻ con, con cái, người nhỏ tuổi. Mang ý nghĩa về sự non nớt, đáng yêu và tương lai.

translate Tên "Mai Nhi" trong tiếng Trung và tiếng Hàn

中

Tiếng Trung (Pinyin)

梅 兒 - méi ér

한

Tiếng Hàn (Hangul)

매 아 - mae a

info Lưu ý: Tên được dịch dựa trên âm Hán Việt. Phiên âm sử dụng hệ thống chuẩn.

spa Ngũ hành

Thành phần Ngũ hành

park
Mai 梅
Mộc 11 nét
diamond
Nhi 兒
Kim 8 nét

Phân tích mối quan hệ

Mai arrow_forward Nhi
warning_amber

Tương Khắc: Kim khắc Mộc

Dao sắc chặt cây. Cần sự khéo léo, mềm mỏng trong ứng xử để tránh những đổ vỡ, tổn thương.

auto_awesome Thần số học

Số Vận Mệnh

9

Người cho đi

Bạn có tấm lòng nhân ái, vị tha, hướng đến lợi ích cộng đồng và muốn làm cho thế giới tốt đẹp hơn. Bạn sống vì những giá trị cao đẹp và tình yêu thương.

Số Linh Hồn

1

Khao khát tự do

Sâu thẳm bên trong, bạn mong muốn được tự do quyết định, được công nhận năng lực và không thích bị sai khiến. Bạn cần không gian để tự khẳng định bản thân.

Số Nhân Cách

8

Quyền uy & Sang trọng

Bạn toát lên khí chất mạnh mẽ, tự tin, chỉn chu và có sức ảnh hưởng đến người khác. Vẻ ngoài của bạn thể hiện sự thành đạt và quyền lực.

family_restroom Thông tin dòng họ Mai

Lịch sử & Nguồn gốc

Gắn liền với Mai Hắc Đế (Mai Thúc Loan). Là dòng họ có truyền thống đấu tranh kiên cường.

Xếp hạng mức độ phổ biến tại Việt Nam

Xếp hạng Họ Tỷ lệ
1
Nguyễn
38.4%
2
Trần
12.1%
...
20
Đoàn
0.3%
21
Mai Của bạn
0.3%
22
Trương
0.3%

menu_book Ý nghĩa tổng hợp

"Yên có nghĩa: màu hồng tươi sáng, Nhi có nghĩa: trẻ con, nhí nhảnh. Người mang tên Yến Nhi là người rất dí dỏm, tự nhiên

Đánh giá & Bình luận