Nghiệp

male Nam

Tên hay thời vận tốt

search 293
star 3.2 (23)

Thông tin chi tiết

Ý nghĩa từng từ (Hán - Việt)

Nghiệp Tên

Chữ 業 (Nghiệp) mang ý nghĩa về sự nghiệp, công việc, thành tựu hoặc thành quả đạt được. Nó cũng có thể ám chỉ sự nghiệp lớn lao, công lao.

translate Tên "Nghiệp" trong tiếng Trung và tiếng Hàn

中

Tiếng Trung (Pinyin)

業 - yè

한

Tiếng Hàn (Hangul)

업 - eop

info Lưu ý: Tên được dịch dựa trên âm Hán Việt. Phiên âm sử dụng hệ thống chuẩn.

spa Ngũ hành

Thành phần Ngũ hành

park
Nghiệp 業
Mộc 12 nét
info

Tên chỉ có một chữ. Phân tích mối quan hệ Tương Sinh - Tương Khắc áp dụng khi tên có từ 2 chữ trở lên.

auto_awesome Thần số học

Số Vận Mệnh

5

Người phiêu lưu

Bạn yêu tự do, thích khám phá, linh hoạt, đa tài và luôn tìm kiếm sự đổi mới trong cuộc sống. Bạn thích thích nghi nhanh và không ngại thay đổi.

Số Linh Hồn

5

Khao khát trải nghiệm

Bạn không chịu được sự gò bó, luôn khao khát đi đây đi đó và trải nghiệm những điều mới lạ. Cuộc sống phiêu lưu và đầy màu sắc là điều bạn mơ ước.

Số Nhân Cách

9

Hào hiệp & Thiện lương

Bạn gây thiện cảm bởi sự chân thành, tốt bụng, hay giúp đỡ và đáng tin cậy. Người khác cảm nhận được trái tim ấm áp và tâm hồn cao thượng của bạn.

lightbulb Gợi ý tên tương tự

menu_book Ý nghĩa tổng hợp

Nghiệp có ý nghĩa thành quả. Kết quả đạt được sau quá trình nỗ lực, cố gắng. Là những điều tốt đẹp, động lực thúc đẩy để hoàn thành những kế hoạch, dự định tiếp theo.

Đánh giá & Bình luận

Bình luận từ người dùng

star star star star star

T tên nghiệp

Người dùng ẩn danh 2 years ago
star star star star star

Nghiệp nốt lun nè

Người dùng ẩn danh 2 years ago
star star star star star

Tui tên nghiệp

Người dùng ẩn danh 4 years ago
star star star star star

Mình tên Nghiệp nè

Người dùng ẩn danh 4 years ago