Quốc Dương
Ánh sáng rạng ngời của quốc gia
Thông tin chi tiết
Ý nghĩa từng từ (Hán - Việt)
Quốc Đệm
Biểu thị quốc gia, đất nước, dân tộc. Mang ý nghĩa về sự rộng lớn, bao quát, và sự gắn kết cộng đồng.
Dương Tên
Chỉ mặt trời, ánh sáng, sự ấm áp, tích cực và sự phát triển. Mang ý nghĩa của sự rạng rỡ, tươi sáng và đầy sức sống.
Tên "Quốc Dương" trong tiếng Trung và tiếng Hàn
Tiếng Trung (Pinyin)
國 陽 - guó yáng
Tiếng Hàn (Hangul)
국 양 - guk yang
Lưu ý: Tên được dịch dựa trên âm Hán Việt. Phiên âm sử dụng hệ thống chuẩn.
Ngũ hành
Thành phần Ngũ hành
Phân tích mối quan hệ
Tương Sinh: Hỏa sinh Thổ
Lửa hóa tro vun đắp thành đất. Sự cống hiến nhiệt thành tạo nên nền tảng vững chắc, bền lâu.
Thần số học
Số Vận Mệnh
Người cho đi
Bạn có tấm lòng nhân ái, vị tha, hướng đến lợi ích cộng đồng và muốn làm cho thế giới tốt đẹp hơn. Bạn sống vì những giá trị cao đẹp và tình yêu thương.
Số Linh Hồn
Khao khát cống hiến
Niềm vui của bạn là được giúp đỡ người khác, sống có lý tưởng và lan tỏa tình yêu thương. Bạn tìm thấy ý nghĩa khi được phục vụ nhân loại.
Số Nhân Cách
Hào hiệp & Thiện lương
Bạn gây thiện cảm bởi sự chân thành, tốt bụng, hay giúp đỡ và đáng tin cậy. Người khác cảm nhận được trái tim ấm áp và tâm hồn cao thượng của bạn.
Ý nghĩa tổng hợp
Tên Quốc Dương mang ý nghĩa về một người có tầm vóc lớn lao, đóng góp cho đất nước như ánh mặt trời soi sáng. Người tên này được kỳ vọng sẽ có tương lai tươi sáng, rạng rỡ, mang lại sự ấm áp và tích cực cho mọi người xung quanh, đồng thời có ý chí và trách nhiệm với quốc gia.