Quốc Duy
Người gìn giữ và phát triển đất nước
Thông tin chi tiết
Ý nghĩa từng từ (Hán - Việt)
Quốc Đệm
Biểu thị quốc gia, đất nước, dân tộc. Mang ý nghĩa về sự rộng lớn, bao quát, và sự gắn kết cộng đồng.
Duy Tên
Chỉ sự duy trì, giữ gìn, bảo tồn. Có ý nghĩa là giữ gìn, bảo vệ những giá trị tốt đẹp.
Ý nghĩa tổng hợp
Tên Quốc Duy mang ý nghĩa cao đẹp về một người có tâm hồn rộng lớn, luôn hướng về quốc gia, dân tộc. Họ là những người có ý chí kiên định, luôn nỗ lực để duy trì và phát triển những giá trị tốt đẹp, góp phần xây dựng một tương lai vững mạnh cho đất nước. Tên gọi này thể hiện niềm tự hào và trách nhiệm với cội nguồn.
Tên "Quốc Duy" trong tiếng Trung và tiếng Hàn
Tiếng Trung (Pinyin)
國 維 - guó wéi
Tiếng Hàn (Hangul)
국 유 - guk yu
Lưu ý: Tên được dịch dựa trên âm Hán Việt. Phiên âm sử dụng hệ thống chuẩn.
Ngũ hành
Thành phần Ngũ hành
Phân tích mối quan hệ
Bình Hòa
Hai hành giữ trạng thái cân bằng, độc lập. Sự bình ổn này là nền tảng vững chắc, giúp tâm thế luôn tự chủ và an yên.
Thần số học
Số Vận Mệnh
Người đi tìm chân lý
Bạn có tư duy sâu sắc, thích phân tích, chiêm nghiệm và không ngừng học hỏi để khám phá bản chất vấn đề. Bạn tìm kiếm sự hiểu biết sâu xa hơn về cuộc sống.
Số Linh Hồn
Khao khát thể hiện
Bạn mong muốn được bộc lộ tài năng, được lắng nghe, cổ vũ và đem lại tiếng cười cho đời. Sự sáng tạo và tự do biểu đạt là điều bạn trân trọng nhất.
Số Nhân Cách
Vững chãi & Kiên định
Bạn toát lên sự chắc chắn, tài năng, kiểm soát tốt và là chỗ dựa vững chắc cho tập thể. Người khác tin tưởng vào khả năng thực hiện những dự án lớn của bạn.