Quốc Quy
Đất nước vững bền, quy luật sáng soi
Thông tin chi tiết
Ý nghĩa từng từ (Hán - Việt)
Quốc Đệm
Quốc có nghĩa là đất nước, quốc gia, thể hiện sự rộng lớn, bao quát và trách nhiệm với cộng đồng.
Quy Tên
Quy có nghĩa là trở về, quay về, thường chỉ sự trở về quê hương sau khi lập công hoặc thành đạt.
Tên "Quốc Quy" trong tiếng Trung và tiếng Hàn
Tiếng Trung (Pinyin)
國 歸 - guó guī
Tiếng Hàn (Hangul)
국 귀 - guk gwi
Lưu ý: Tên được dịch dựa trên âm Hán Việt. Phiên âm sử dụng hệ thống chuẩn.
Ngũ hành
Thành phần Ngũ hành
Phân tích mối quan hệ
Tương Khắc: Thổ khắc Thủy
Đất đắp đê ngăn nước. Cần sự khơi thông, linh hoạt để mọi việc không bị tắc nghẽn, trì trệ.
Thần số học
Số Vận Mệnh
Người khai sáng
Bạn có trực giác cực nhạy, khả năng tâm linh cao và sứ mệnh truyền cảm hứng để thức tỉnh người khác. Bạn là cầu nối giữa thế giới vật chất và tinh thần.
Số Linh Hồn
Khao khát thể hiện
Bạn mong muốn được bộc lộ tài năng, được lắng nghe, cổ vũ và đem lại tiếng cười cho đời. Sự sáng tạo và tự do biểu đạt là điều bạn trân trọng nhất.
Số Nhân Cách
Quyền uy & Sang trọng
Bạn toát lên khí chất mạnh mẽ, tự tin, chỉn chu và có sức ảnh hưởng đến người khác. Vẻ ngoài của bạn thể hiện sự thành đạt và quyền lực.