Quốc Vĩ

male Nam

Vĩ Nhân Quốc Gia, Rạng Danh Non Sông

search 237
star -

Thông tin chi tiết

Ý nghĩa từng từ (Hán - Việt)

Quốc Đệm

Biểu thị quốc gia, đất nước, dân tộc. Mang ý nghĩa về sự rộng lớn, bao quát, và sự gắn kết cộng đồng.

Vĩ Tên

Biểu thị sự vĩ đại, to lớn, xuất chúng, phi thường. Thường dùng để khen ngợi những người có tài năng hoặc phẩm chất đặc biệt.

translate Tên "Quốc Vĩ" trong tiếng Trung và tiếng Hàn

中

Tiếng Trung (Pinyin)

國 偉 - guó wěi

한

Tiếng Hàn (Hangul)

국 위 - guk wi

info Lưu ý: Tên được dịch dựa trên âm Hán Việt. Phiên âm sử dụng hệ thống chuẩn.

spa Ngũ hành

Thành phần Ngũ hành

landscape
Quốc 國
Thổ 11 nét
park
Vĩ 偉
Mộc 12 nét

Phân tích mối quan hệ

Quốc arrow_forward Vĩ
warning_amber

Tương Khắc: Mộc khắc Thổ

Cây hút dinh dưỡng của đất. Cần liên tục bồi đắp nền tảng để tránh sự hao hụt, cằn cỗi.

auto_awesome Thần số học

Số Vận Mệnh

33

Người chữa lành

Bạn mang năng lượng của tình yêu thương vô điều kiện, sứ mệnh chữa lành và nâng đỡ tâm hồn người khác. Bạn có khả năng đặc biệt trong việc an ủi và hướng dẫn tinh thần.

Số Linh Hồn

9

Khao khát cống hiến

Niềm vui của bạn là được giúp đỡ người khác, sống có lý tưởng và lan tỏa tình yêu thương. Bạn tìm thấy ý nghĩa khi được phục vụ nhân loại.

Số Nhân Cách

6

Ấm áp & Bao dung

Bạn tạo cảm giác gần gũi, ấm áp, nhân hậu và giống như một người cha/người mẹ bao dung. Người khác cảm nhận được sự quan tâm chân thành từ bạn.

menu_book Ý nghĩa tổng hợp

Tên Quốc Vĩ mang ý nghĩa cao đẹp, gợi lên hình ảnh một người có tầm vóc, đóng góp lớn lao cho đất nước. Quốc thể hiện sự yêu nước, lòng tự hào dân tộc, mong muốn xây dựng và bảo vệ non sông. Vĩ lại mang ý nghĩa vĩ đại, phi thường, chỉ những người có tài năng, đức độ xuất chúng, có khả năng tạo nên những thành tựu to lớn. Khi ghép lại, Quốc Vĩ là lời chúc cho con trẻ lớn lên sẽ trở thành người tài đức vẹn toàn, có ích cho xã hội, làm rạng danh quê hương, đất nước, xứng đáng là niềm tự hào của dân tộc.

Đánh giá & Bình luận