Thế Minh
Tên hay thời vận tốt
Thông tin chi tiết
Ý nghĩa từng từ (Hán - Việt)
Thế Đệm
Cõi đời, đời người, thế gian. Thế còn có nghĩa là đời, đời sau.
Minh Tên
Minh mang ý nghĩa là sáng sủa, thông minh, hiểu biết. Tên này thường gợi lên sự rõ ràng, minh bạch.
Ý nghĩa tổng hợp
Tên "Thế Minh" trong tiếng Trung và tiếng Hàn
Tiếng Trung (Pinyin)
世 明 - shì míng
Tiếng Hàn (Hangul)
세 명 - se myeong
Lưu ý: Tên được dịch dựa trên âm Hán Việt. Phiên âm sử dụng hệ thống chuẩn.
Ngũ hành
Thành phần Ngũ hành
Phân tích mối quan hệ
Bình Hòa
Hai hành giữ trạng thái cân bằng, độc lập. Sự bình ổn này là nền tảng vững chắc, giúp tâm thế luôn tự chủ và an yên.
Thần số học
Số Vận Mệnh
Người phiêu lưu
Bạn yêu tự do, thích khám phá, linh hoạt, đa tài và luôn tìm kiếm sự đổi mới trong cuộc sống. Bạn thích thích nghi nhanh và không ngại thay đổi.
Số Linh Hồn
Khao khát trải nghiệm
Bạn không chịu được sự gò bó, luôn khao khát đi đây đi đó và trải nghiệm những điều mới lạ. Cuộc sống phiêu lưu và đầy màu sắc là điều bạn mơ ước.
Số Nhân Cách
Hào hiệp & Thiện lương
Bạn gây thiện cảm bởi sự chân thành, tốt bụng, hay giúp đỡ và đáng tin cậy. Người khác cảm nhận được trái tim ấm áp và tâm hồn cao thượng của bạn.
THẾ MINH NĂM 2011