Thi

female Nữ

Tên hay thời vận tốt

search 661
star 3.5 (23)

Thông tin chi tiết

Ý nghĩa từng từ (Hán - Việt)

Thi Tên

Họ, dòng dõi. Trong tên gọi, nó thường mang ý nghĩa về sự kế thừa, truyền thống hoặc chỉ một người thuộc về một dòng dõi cao quý.

translate Tên "Thi" trong tiếng Trung và tiếng Hàn

中

Tiếng Trung (Pinyin)

氏 - shì

한

Tiếng Hàn (Hangul)

씨 - ssi

info Lưu ý: Tên được dịch dựa trên âm Hán Việt. Phiên âm sử dụng hệ thống chuẩn.

spa Ngũ hành

Thành phần Ngũ hành

landscape
Thi 氏
Thổ 4 nét
info

Tên chỉ có một chữ. Phân tích mối quan hệ Tương Sinh - Tương Khắc áp dụng khi tên có từ 2 chữ trở lên.

auto_awesome Thần số học

Số Vận Mệnh

1

Người tiên phong

Bạn có khả năng lãnh đạo bẩm sinh, độc lập, quyết đoán và luôn muốn đi đầu trong mọi lĩnh vực. Bạn không ngại thử thách và thích mở đường cho người khác.

Số Linh Hồn

9

Khao khát cống hiến

Niềm vui của bạn là được giúp đỡ người khác, sống có lý tưởng và lan tỏa tình yêu thương. Bạn tìm thấy ý nghĩa khi được phục vụ nhân loại.

Số Nhân Cách

1

Độc lập & Mạnh mẽ

Bạn toát lên vẻ tự tin, năng động, độc lập và có khí chất của một người chỉ huy. Người khác thường nhìn thấy ở bạn sự quyết đoán và tinh thần tiên phong.

menu_book Ý nghĩa tổng hợp

Thi có ý nghĩa văn thơ, là những nàng thơ, thích sự bay bổng, lãng mạn. Nói những lời hoa mỹ có chọn lọc, tạo cảm giác nhẹ nhàng, hứng thú khi tiếp chuyện với người khác. Làm việc gì cũng từ tốn, nhẹ nhàng, có tính thống nhất, logic rõ ràng.

Đánh giá & Bình luận