Từ Dung

female Nữ

dung mạo hiền từ

search 93
star -

Thông tin chi tiết

Ý nghĩa từng từ (Hán - Việt)

Từ Đệm

Chữ trong tiếng Hán có nghĩa là lòng nhân ái, sự yêu thương, sự khoan dung, mẹ hiền. Nó gợi lên sự ấm áp và tình cảm.

Dung Tên

Diễn tả vẻ đẹp, sự duyên dáng, hoặc sự bao dung, rộng lượng.

menu_book Ý nghĩa tổng hợp

Tên Từ Dung gợi lên vẻ đẹp thanh tao, dịu dàng. Từ tượng trưng cho lời nói, sự biểu đạt, còn Dung mang ý nghĩa dung mạo, vẻ ngoài. Cái tên này như một lời chúc phúc cho người mang tên có vẻ đẹp cả về hình thức lẫn tâm hồn, luôn duyên dáng và khéo léo trong giao tiếp.

translate Tên "Từ Dung" trong tiếng Trung và tiếng Hàn

Tiếng Trung (Pinyin)

慈 容 - cí róng

Tiếng Hàn (Hangul)

자 용 - ja yong

info Lưu ý: Tên được dịch dựa trên âm Hán Việt. Phiên âm sử dụng hệ thống chuẩn.

spa Ngũ hành

Thành phần Ngũ hành
water_drop
Từ
Thủy 11 nét
landscape
Dung
Thổ 10 nét
Phân tích mối quan hệ
Từ arrow_forward Dung
warning_amber

Tương Khắc: Thổ khắc Thủy

Đất đắp đê ngăn nước. Cần sự khơi thông, linh hoạt để mọi việc không bị tắc nghẽn, trì trệ.

auto_awesome Thần số học

Số Vận Mệnh

6

Người chăm sóc

Bạn giàu tình cảm, có trách nhiệm cao, luôn quan tâm, che chở và vun đắp cho gia đình, cộng đồng. Bạn tìm thấy ý nghĩa khi được nuôi dưỡng và bảo vệ người khác.

Số Linh Hồn

6

Khao khát phụng sự

Hạnh phúc của bạn là được chăm sóc người khác, nhìn thấy mọi người xung quanh hòa thuận, hạnh phúc. Bạn cảm thấy trọn vẹn khi được cho đi và giúp đỡ.

Số Nhân Cách

9

Hào hiệp & Thiện lương

Bạn gây thiện cảm bởi sự chân thành, tốt bụng, hay giúp đỡ và đáng tin cậy. Người khác cảm nhận được trái tim ấm áp và tâm hồn cao thượng của bạn.

lightbulb Gợi ý tên tương tự

Đánh giá & Bình luận