Từ Dung
dung mạo hiền từ
Thông tin chi tiết
Ý nghĩa từng từ (Hán - Việt)
Từ Đệm
Từ chỉ lời nói, ngôn ngữ, hoặc một cụm từ, một bài thơ. Mang ý nghĩa diễn đạt, biểu lộ.
Dung Tên
Dung (聳) mang ý nghĩa là rung động, lay động, vươn lên, nhô lên. Nó thể hiện sự chuyển động, sự thay đổi và tiến bộ.
Ý nghĩa tổng hợp
Tên Từ Dung gợi lên vẻ đẹp thanh tao, dịu dàng. Từ tượng trưng cho lời nói, sự biểu đạt, còn Dung mang ý nghĩa dung mạo, vẻ ngoài. Cái tên này như một lời chúc phúc cho người mang tên có vẻ đẹp cả về hình thức lẫn tâm hồn, luôn duyên dáng và khéo léo trong giao tiếp.
Tên "Từ Dung" trong tiếng Trung và tiếng Hàn
Tiếng Trung (Pinyin)
詞 聳 - cí sǒng
Tiếng Hàn (Hangul)
말 송 - mal yong
Lưu ý: Tên được dịch dựa trên âm Hán Việt. Phiên âm sử dụng hệ thống chuẩn.
Ngũ hành
Thành phần Ngũ hành
Phân tích mối quan hệ
Bình Hòa
Hai hành giữ trạng thái cân bằng, độc lập. Sự bình ổn này là nền tảng vững chắc, giúp tâm thế luôn tự chủ và an yên.
Thần số học
Số Vận Mệnh
Người chăm sóc
Bạn giàu tình cảm, có trách nhiệm cao, luôn quan tâm, che chở và vun đắp cho gia đình, cộng đồng. Bạn tìm thấy ý nghĩa khi được nuôi dưỡng và bảo vệ người khác.
Số Linh Hồn
Khao khát phụng sự
Hạnh phúc của bạn là được chăm sóc người khác, nhìn thấy mọi người xung quanh hòa thuận, hạnh phúc. Bạn cảm thấy trọn vẹn khi được cho đi và giúp đỡ.
Số Nhân Cách
Hào hiệp & Thiện lương
Bạn gây thiện cảm bởi sự chân thành, tốt bụng, hay giúp đỡ và đáng tin cậy. Người khác cảm nhận được trái tim ấm áp và tâm hồn cao thượng của bạn.