Từ Dung
dung mạo hiền từ
Thông tin chi tiết
Ý nghĩa từng từ (Hán - Việt)
Từ Đệm
Chữ 慈 trong tiếng Hán có nghĩa là lòng nhân ái, sự yêu thương, sự khoan dung, mẹ hiền. Nó gợi lên sự ấm áp và tình cảm.
Dung Tên
Diễn tả vẻ đẹp, sự duyên dáng, hoặc sự bao dung, rộng lượng.
Ý nghĩa tổng hợp
Tên Từ Dung gợi lên vẻ đẹp thanh tao, dịu dàng. Từ tượng trưng cho lời nói, sự biểu đạt, còn Dung mang ý nghĩa dung mạo, vẻ ngoài. Cái tên này như một lời chúc phúc cho người mang tên có vẻ đẹp cả về hình thức lẫn tâm hồn, luôn duyên dáng và khéo léo trong giao tiếp.
Tên "Từ Dung" trong tiếng Trung và tiếng Hàn
Tiếng Trung (Pinyin)
慈 容 - cí róng
Tiếng Hàn (Hangul)
자 용 - ja yong
Lưu ý: Tên được dịch dựa trên âm Hán Việt. Phiên âm sử dụng hệ thống chuẩn.
Ngũ hành
Thành phần Ngũ hành
Phân tích mối quan hệ
Tương Khắc: Thổ khắc Thủy
Đất đắp đê ngăn nước. Cần sự khơi thông, linh hoạt để mọi việc không bị tắc nghẽn, trì trệ.
Thần số học
Số Vận Mệnh
Người chăm sóc
Bạn giàu tình cảm, có trách nhiệm cao, luôn quan tâm, che chở và vun đắp cho gia đình, cộng đồng. Bạn tìm thấy ý nghĩa khi được nuôi dưỡng và bảo vệ người khác.
Số Linh Hồn
Khao khát phụng sự
Hạnh phúc của bạn là được chăm sóc người khác, nhìn thấy mọi người xung quanh hòa thuận, hạnh phúc. Bạn cảm thấy trọn vẹn khi được cho đi và giúp đỡ.
Số Nhân Cách
Hào hiệp & Thiện lương
Bạn gây thiện cảm bởi sự chân thành, tốt bụng, hay giúp đỡ và đáng tin cậy. Người khác cảm nhận được trái tim ấm áp và tâm hồn cao thượng của bạn.