Cẩm Tiên trong tiếng Hàn Quốc
Chi tiết
Chữ "Cẩm" trong tiếng Hàn Quốc được viết là: 금 - geum
Chữ "Tiên" trong tiếng Hàn Quốc được viết là: 선 - seon
Tên đầy đủ
Tên "Cẩm Tiên"
được viết trong tiếng Hàn Quốc là:
금 선
geum seon
Những tên mà người dùng khác cũng tra cứu
Thị Nở
19 phút trước
Tên Thị Nở trong tiếng Trung Quốc là 氏 nở - shì nở
Thuỳ Dung
11 giờ trước
Tên Thuỳ Dung trong tiếng Hàn Quốc là 绥 용 - sui yong
Thẩm Mạt Hi
12 giờ trước
Tên Thẩm Mạt Hi trong tiếng Trung Quốc là 沈 茉 曦 - shěn mò xī
An Lạc Khê
12 giờ trước
Tên An Lạc Khê trong tiếng Trung Quốc là 安 洛 溪 - ān luò xī
Thẩm Mộc Bạch
12 giờ trước
Tên Thẩm Mộc Bạch trong tiếng Trung Quốc là 沈 木 白 - shěn mù bái
Bùi Thị Thúy Hồng
16 giờ trước
Tên Bùi Thị Thúy Hồng trong tiếng Trung Quốc là 裴 氏 翠 紅 - péi shì cuì hóng
Cúc
16 giờ trước
Tên Cúc trong tiếng Trung Quốc là 菊 - jú
Nguyễn Thị Thuỳ Trang
16 giờ trước
Tên Nguyễn Thị Thuỳ Trang trong tiếng Trung Quốc là 阮 氏 綏 粧 - ruǎn shì suī zhuāng
Sang
16 giờ trước
Tên Sang trong tiếng Trung Quốc là 祥 - xiáng
Phương Thùy
16 giờ trước
Tên Phương Thùy trong tiếng Hàn Quốc là 방 수 - bang su