Thẩm Mạt Hi trong tiếng Hàn Quốc
Chi tiết
Chữ "Thẩm" trong tiếng Hàn Quốc được viết là: 침 - chim
Chữ "Mạt" trong tiếng Hàn Quốc được viết là: 말 - mal
Chữ "Hi" trong tiếng Hàn Quốc được viết là: 희 - hui
Tên đầy đủ
Tên "Thẩm Mạt Hi"
được viết trong tiếng Hàn Quốc là:
침 말 희
chim mal hui
Những tên mà người dùng khác cũng tra cứu
Lê Mai Hương
53 phút trước
Tên Lê Mai Hương trong tiếng Trung Quốc là 黎 梅 香 - lí méi xiāng
Thị Nở
1 giờ trước
Tên Thị Nở trong tiếng Trung Quốc là 氏 nở - shì nở
Thuỳ Dung
13 giờ trước
Tên Thuỳ Dung trong tiếng Hàn Quốc là 绥 용 - sui yong
Thẩm Mạt Hi
13 giờ trước
Tên Thẩm Mạt Hi trong tiếng Trung Quốc là 沈 茉 曦 - shěn mò xī
An Lạc Khê
13 giờ trước
Tên An Lạc Khê trong tiếng Trung Quốc là 安 洛 溪 - ān luò xī
Thẩm Mộc Bạch
13 giờ trước
Tên Thẩm Mộc Bạch trong tiếng Trung Quốc là 沈 木 白 - shěn mù bái
Bùi Thị Thúy Hồng
17 giờ trước
Tên Bùi Thị Thúy Hồng trong tiếng Trung Quốc là 裴 氏 翠 紅 - péi shì cuì hóng
Cúc
17 giờ trước
Tên Cúc trong tiếng Trung Quốc là 菊 - jú
Nguyễn Thị Thuỳ Trang
17 giờ trước
Tên Nguyễn Thị Thuỳ Trang trong tiếng Trung Quốc là 阮 氏 綏 粧 - ruǎn shì suī zhuāng
Sang
18 giờ trước
Tên Sang trong tiếng Trung Quốc là 祥 - xiáng