Diễm Nương trong tiếng Hàn Quốc
Chi tiết
Chữ "Diễm" trong tiếng Hàn Quốc được viết là: 염 - yeom
Chữ "Nương" trong tiếng Hàn Quốc được viết là: 낭 - nang
Tên đầy đủ
Tên "Diễm Nương"
được viết trong tiếng Hàn Quốc là:
염 낭
yeom nang
Những tên mà người dùng khác cũng tra cứu
Đức Huy
9 phút trước
Tên Đức Huy trong tiếng Trung Quốc là 德 輝 - dé huī
Diễm Nương
17 giờ trước
Tên Diễm Nương trong tiếng Hàn Quốc là 염 낭 - yeom nang
Diệp Chi
21 giờ trước
Tên Diệp Chi trong tiếng Hàn Quốc là 엽 지 - yeop ji
Bảo Ngọc
21 giờ trước
Tên Bảo Ngọc trong tiếng Hàn Quốc là 보 옥 - bo ok
Trang
21 giờ trước
Tên Trang trong tiếng Hàn Quốc là 장 - jang
Ngọc Mai
21 giờ trước
Tên Ngọc Mai trong tiếng Hàn Quốc là 옥 매 - ok mae
Kim Ngân
21 giờ trước
Tên Kim Ngân trong tiếng Hàn Quốc là 금 은 - geum eun
Kim Ngân
21 giờ trước
Tên Kim Ngân trong tiếng Trung Quốc là 金 銀 - jīn yín
Phương Anh
21 giờ trước
Tên Phương Anh trong tiếng Hàn Quốc là 방 영 - bang yeong
Võ Ngọc Nhi
1 ngày trước
Tên Võ Ngọc Nhi trong tiếng Trung Quốc là 武 玉 兒 - wǔ yù ér