Hà Thị Nữ Yến trong tiếng Hàn Quốc
Chi tiết
Chữ "Hà" trong tiếng Hàn Quốc được viết là: 하 - ha
Chữ "Thị" trong tiếng Hàn Quốc được viết là: 씨 - ssi
Chữ "Nữ" trong tiếng Hàn Quốc được viết là: 녀 - nyeo
Chữ "Yến" trong tiếng Hàn Quốc được viết là: 연 - yeon
Tên đầy đủ
Tên "Hà Thị Nữ Yến"
được viết trong tiếng Hàn Quốc là:
하 씨 녀 연
ha ssi nyeo yeon
Những tên mà người dùng khác cũng tra cứu
Nguyễn Thị Nga
2 giờ trước
Tên Nguyễn Thị Nga trong tiếng Trung Quốc là 阮 氏 娥 - ruǎn shì é
Nguyễn Thị Hồng Vân
2 giờ trước
Tên Nguyễn Thị Hồng Vân trong tiếng Trung Quốc là 阮 氏 紅 雲 - ruǎn shì hóng yún
Vương Quốc Anh
2 giờ trước
Tên Vương Quốc Anh trong tiếng Trung Quốc là 王 國 英 - wáng guó yīng
Bảo Trâm
3 giờ trước
Tên Bảo Trâm trong tiếng Hàn Quốc là 보 잠 - bo jam
Ngọc Bích
3 giờ trước
Tên Ngọc Bích trong tiếng Hàn Quốc là 옥 벽 - ok byeok
Khánh Chi
15 giờ trước
Tên Khánh Chi trong tiếng Trung Quốc là 慶 枝 - qìng zhī
Kim Cương
15 giờ trước
Tên Kim Cương trong tiếng Trung Quốc là 金 剛 - jīn gāng
Thúy Liễu
15 giờ trước
Tên Thúy Liễu trong tiếng Trung Quốc là 翠 柳 - cuì liǔ
Vũ Linh
15 giờ trước
Tên Vũ Linh trong tiếng Trung Quốc là 武 靈 - wǔ líng
Phan Kiều Trinh Trang
17 giờ trước
Tên Phan Kiều Trinh Trang trong tiếng Trung Quốc là 潘 嬌 貞 莊 - Pān jiāo zhēn zhuāng