Hoài Vân trong tiếng Hàn Quốc
Chi tiết
Chữ "Hoài" trong tiếng Hàn Quốc được viết là: 회 - hoe
Chữ "Vân" trong tiếng Hàn Quốc được viết là: 운 - un
Tên đầy đủ
Tên "Hoài Vân"
được viết trong tiếng Hàn Quốc là:
회 운
hoe un
Những tên mà người dùng khác cũng tra cứu
Tuyến
5 giờ trước
Tên Tuyến trong tiếng Trung Quốc là 宣 - xuān
Tuyến
5 giờ trước
Tên Tuyến trong tiếng Trung Quốc là 宣 - xuān
Kim An
6 giờ trước
Tên Kim An trong tiếng Trung Quốc là 金 安 - jīn ān
Nguyễn Thuỷ Phương
14 giờ trước
Tên Nguyễn Thuỷ Phương trong tiếng Trung Quốc là 阮 水 芳 - ruǎn shuǐ fāng
Hoài Vân
16 giờ trước
Tên Hoài Vân trong tiếng Trung Quốc là 懷 雲 - huái yún
Minh Đan
18 giờ trước
Tên Minh Đan trong tiếng Trung Quốc là 明 丹 - míng dān
Ngọc Linh
2 ngày trước
Tên Ngọc Linh trong tiếng Trung Quốc là 玉 靈 - yù líng
Phương Thảo
2 ngày trước
Tên Phương Thảo trong tiếng Trung Quốc là 芳 草 - fāng cǎo
Hằng Nga
2 ngày trước
Tên Hằng Nga trong tiếng Trung Quốc là 恒 娥 - héng é
Huyền Nhung
2 ngày trước
Tên Huyền Nhung trong tiếng Trung Quốc là 玄 絨 - xuán róng