Hữu Mạnh trong tiếng Hàn Quốc
Chi tiết
Chữ "Hữu" trong tiếng Hàn Quốc được viết là: 우 - u
Chữ "Mạnh" trong tiếng Hàn Quốc được viết là: 맹 - maeng
Tên đầy đủ
Tên "Hữu Mạnh"
được viết trong tiếng Hàn Quốc là:
우 맹
u maeng
Những tên mà người dùng khác cũng tra cứu
Thanh
27 phút trước
Tên Thanh trong tiếng Trung Quốc là 誠 - chéng
Thuyên
2 giờ trước
Tên Thuyên trong tiếng Trung Quốc là uyên - yuān
Ngô Thanh Thảo
4 giờ trước
Tên Ngô Thanh Thảo trong tiếng Hàn Quốc là 오 청 초 - O cheong cho
Ngô Thanh Thảo
4 giờ trước
Tên Ngô Thanh Thảo trong tiếng Trung Quốc là 吳 清 草 - Wú qīng cǎo
Trần Thanh Ngọc Minh
5 giờ trước
Tên Trần Thanh Ngọc Minh trong tiếng Trung Quốc là 陳 清 玉 明 - chén qīng yù míng
Trần Ngọc Huyền
5 giờ trước
Tên Trần Ngọc Huyền trong tiếng Trung Quốc là 陳 玉 玄 - chén yù xuán
Đào Trúc Linh
5 giờ trước
Tên Đào Trúc Linh trong tiếng Trung Quốc là 桃 竹 靈 - táo zhú líng
Trần Ngọc Anh
5 giờ trước
Tên Trần Ngọc Anh trong tiếng Trung Quốc là 陳 玉 anh - chén yù anh
Lê Mai Hương
6 giờ trước
Tên Lê Mai Hương trong tiếng Trung Quốc là 黎 梅 香 - lí méi xiāng
Thị Nở
7 giờ trước
Tên Thị Nở trong tiếng Trung Quốc là 氏 nở - shì nở