Ngô Thanh Thảo trong tiếng Hàn Quốc
Chi tiết
Chữ "Ngô" trong tiếng Hàn Quốc được viết là: 오 - O
Chữ "Thanh" trong tiếng Hàn Quốc được viết là: 청 - cheong
Chữ "Thảo" trong tiếng Hàn Quốc được viết là: 초 - cho
Tên đầy đủ
Tên "Ngô Thanh Thảo"
được viết trong tiếng Hàn Quốc là:
오 청 초
O cheong cho
Những tên mà người dùng khác cũng tra cứu
Ngô Thanh Thảo
1 giờ trước
Tên Ngô Thanh Thảo trong tiếng Hàn Quốc là 오 청 초 - O cheong cho
Ngô Thanh Thảo
1 giờ trước
Tên Ngô Thanh Thảo trong tiếng Trung Quốc là 吳 清 草 - Wú qīng cǎo
Trần Thanh Ngọc Minh
2 giờ trước
Tên Trần Thanh Ngọc Minh trong tiếng Trung Quốc là 陳 清 玉 明 - chén qīng yù míng
Trần Ngọc Huyền
2 giờ trước
Tên Trần Ngọc Huyền trong tiếng Trung Quốc là 陳 玉 玄 - chén yù xuán
Đào Trúc Linh
2 giờ trước
Tên Đào Trúc Linh trong tiếng Trung Quốc là 桃 竹 靈 - táo zhú líng
Trần Ngọc Anh
2 giờ trước
Tên Trần Ngọc Anh trong tiếng Trung Quốc là 陳 玉 anh - chén yù anh
Lê Mai Hương
3 giờ trước
Tên Lê Mai Hương trong tiếng Trung Quốc là 黎 梅 香 - lí méi xiāng
Thị Nở
4 giờ trước
Tên Thị Nở trong tiếng Trung Quốc là 氏 nở - shì nở
Thuỳ Dung
15 giờ trước
Tên Thuỳ Dung trong tiếng Hàn Quốc là 绥 용 - sui yong
Thẩm Mạt Hi
16 giờ trước
Tên Thẩm Mạt Hi trong tiếng Trung Quốc là 沈 茉 曦 - shěn mò xī