Minh Khuê trong tiếng Hàn Quốc
Chi tiết
Chữ "Minh" trong tiếng Hàn Quốc được viết là: 명 - myeong
Chữ "Khuê" trong tiếng Hàn Quốc được viết là: 규 - gyu
Tên đầy đủ
Tên "Minh Khuê"
được viết trong tiếng Hàn Quốc là:
명 규
myeong gyu
Những tên mà người dùng khác cũng tra cứu
Quỳnh Trâm
11 giờ trước
Tên Quỳnh Trâm trong tiếng Trung Quốc là 瓊 簪 - qióng zān
Hải Đường
16 giờ trước
Tên Hải Đường trong tiếng Trung Quốc là 海 棠 - hǎi táng
Trung Hậu
16 giờ trước
Tên Trung Hậu trong tiếng Trung Quốc là 忠 厚 - zhōng hòu
Mỹ Vân
16 giờ trước
Tên Mỹ Vân trong tiếng Trung Quốc là 美 雲 - měi yún
Minh Anh
23 giờ trước
Tên Minh Anh trong tiếng Trung Quốc là 明 英 - míng yīng
Ý Nhi
1 ngày trước
Tên Ý Nhi trong tiếng Trung Quốc là 意 怡 - yì yí
Hải Anh
1 ngày trước
Tên Hải Anh trong tiếng Trung Quốc là 海 英 - hǎi yīng
Phương Nam
1 ngày trước
Tên Phương Nam trong tiếng Hàn Quốc là 방 남 - bang nam
Minh Khuê
1 ngày trước
Tên Minh Khuê trong tiếng Trung Quốc là 明 奎 - míng kuí
Bích Ngọc
1 ngày trước
Tên Bích Ngọc trong tiếng Hàn Quốc là 벽 옥 - byeok ok