Trương Gia Tuệ trong tiếng Hàn Quốc
Chi tiết
Chữ "Trương" trong tiếng Hàn Quốc được viết là: 장 - Jang
Chữ "Gia" trong tiếng Hàn Quốc được viết là: 가 - ga
Chữ "Tuệ" trong tiếng Hàn Quốc được viết là: 혜 - hye
Tên đầy đủ
Tên "Trương Gia Tuệ"
được viết trong tiếng Hàn Quốc là:
장 가 혜
Jang ga hye
Những tên mà người dùng khác cũng tra cứu
Diễm Nương
16 giờ trước
Tên Diễm Nương trong tiếng Hàn Quốc là 염 낭 - yeom nang
Diệp Chi
19 giờ trước
Tên Diệp Chi trong tiếng Hàn Quốc là 엽 지 - yeop ji
Bảo Ngọc
19 giờ trước
Tên Bảo Ngọc trong tiếng Hàn Quốc là 보 옥 - bo ok
Trang
19 giờ trước
Tên Trang trong tiếng Hàn Quốc là 장 - jang
Ngọc Mai
19 giờ trước
Tên Ngọc Mai trong tiếng Hàn Quốc là 옥 매 - ok mae
Kim Ngân
19 giờ trước
Tên Kim Ngân trong tiếng Hàn Quốc là 금 은 - geum eun
Kim Ngân
19 giờ trước
Tên Kim Ngân trong tiếng Trung Quốc là 金 銀 - jīn yín
Phương Anh
19 giờ trước
Tên Phương Anh trong tiếng Hàn Quốc là 방 영 - bang yeong
Võ Ngọc Nhi
22 giờ trước
Tên Võ Ngọc Nhi trong tiếng Trung Quốc là 武 玉 兒 - wǔ yù ér
Vũ Thị Xuyến
1 ngày trước
Tên Vũ Thị Xuyến trong tiếng Trung Quốc là 武 氏 絢 - wǔ shì xuàn