Vũ Thị Kiều Trinh trong tiếng Hàn Quốc
Chi tiết
Chữ "Vũ" trong tiếng Hàn Quốc được viết là: 무 - mu
Chữ "Thị" trong tiếng Hàn Quốc được viết là: 씨 - ssi
Chữ "Kiều" trong tiếng Hàn Quốc được viết là: 교 - gyo
Chữ "Trinh" trong tiếng Hàn Quốc được viết là: 정 - jeong
Tên đầy đủ
Tên "Vũ Thị Kiều Trinh"
được viết trong tiếng Hàn Quốc là:
무 씨 교 정
mu ssi gyo jeong
Những tên mà người dùng khác cũng tra cứu
Diễm Nương
16 giờ trước
Tên Diễm Nương trong tiếng Hàn Quốc là 염 낭 - yeom nang
Diệp Chi
20 giờ trước
Tên Diệp Chi trong tiếng Hàn Quốc là 엽 지 - yeop ji
Bảo Ngọc
20 giờ trước
Tên Bảo Ngọc trong tiếng Hàn Quốc là 보 옥 - bo ok
Trang
20 giờ trước
Tên Trang trong tiếng Hàn Quốc là 장 - jang
Ngọc Mai
20 giờ trước
Tên Ngọc Mai trong tiếng Hàn Quốc là 옥 매 - ok mae
Kim Ngân
20 giờ trước
Tên Kim Ngân trong tiếng Hàn Quốc là 금 은 - geum eun
Kim Ngân
20 giờ trước
Tên Kim Ngân trong tiếng Trung Quốc là 金 銀 - jīn yín
Phương Anh
20 giờ trước
Tên Phương Anh trong tiếng Hàn Quốc là 방 영 - bang yeong
Võ Ngọc Nhi
23 giờ trước
Tên Võ Ngọc Nhi trong tiếng Trung Quốc là 武 玉 兒 - wǔ yù ér
Vũ Thị Xuyến
1 ngày trước
Tên Vũ Thị Xuyến trong tiếng Trung Quốc là 武 氏 絢 - wǔ shì xuàn