Ánh Nguyệt trong tiếng Trung Quốc
Chi tiết
Chữ "Ánh" trong tiếng Trung Quốc được viết là: 映 - yìng
Chữ "Nguyệt" trong tiếng Trung Quốc được viết là: 月 - yuè
Tên đầy đủ
Tên "Ánh Nguyệt"
được viết trong tiếng Trung Quốc là:
映 月
yìng yuè
Những tên mà người dùng khác cũng tra cứu
Hoàng Tuệ Anh
45 phút trước
Tên Hoàng Tuệ Anh trong tiếng Trung Quốc là 黃 慧 英 - huáng huì yīng
Phạm Minh Hạnh
9 giờ trước
Tên Phạm Minh Hạnh trong tiếng Trung Quốc là 范 明 幸 - fàn míng xìng
Kim Thoa
13 giờ trước
Tên Kim Thoa trong tiếng Trung Quốc là 金 妥 - jīn tuǒ
Ánh Dương
13 giờ trước
Tên Ánh Dương trong tiếng Trung Quốc là 映 陽 - yìng yáng
Phạm Thị Xuân Trà
13 giờ trước
Tên Phạm Thị Xuân Trà trong tiếng Trung Quốc là 范 氏 春 茶 - fàn shì chūn chá
Ánh Nguyệt
13 giờ trước
Tên Ánh Nguyệt trong tiếng Trung Quốc là 映 月 - yìng yuè
Phạm Khánh Duy
16 giờ trước
Tên Phạm Khánh Duy trong tiếng Hàn Quốc là 범 경 유 - beom gyeong yu
Thanh Thủy
17 giờ trước
Tên Thanh Thủy trong tiếng Trung Quốc là 清 水 - qīng shuǐ
Ngọc Diệp
18 giờ trước
Tên Ngọc Diệp trong tiếng Trung Quốc là 玉 葉 - yù yè
Cẩm Tiên
18 giờ trước
Tên Cẩm Tiên trong tiếng Trung Quốc là 錦 僊 - cẩm xiān