Bảo Trân trong tiếng Trung Quốc
Chi tiết
Chữ "Bảo" trong tiếng Trung Quốc được viết là: 保 - bǎo
Chữ "Trân" trong tiếng Trung Quốc được viết là: 珍 - zhēn
Tên đầy đủ
Tên "Bảo Trân"
được viết trong tiếng Trung Quốc là:
保 珍
bǎo zhēn
Những tên mà người dùng khác cũng tra cứu
Nhật Hạ
39 phút trước
Tên Nhật Hạ trong tiếng Hàn Quốc là 일 하 - il ha
Nguyễn Ngọc Bảo Trân
51 phút trước
Tên Nguyễn Ngọc Bảo Trân trong tiếng Hàn Quốc là 완 옥 보 진 - wan ok bo jin
Bảo Trân
51 phút trước
Tên Bảo Trân trong tiếng Hàn Quốc là 보 진 - bo jin
Lan Hương
8 giờ trước
Tên Lan Hương trong tiếng Hàn Quốc là 란 향 - ran hyang
Quỳnh
10 giờ trước
Tên Quỳnh trong tiếng Hàn Quốc là 경 - gyeong
Linh Chi
13 giờ trước
Tên Linh Chi trong tiếng Trung Quốc là 靈 枝 - líng zhī
Xuân Cầm
2 ngày trước
Tên Xuân Cầm trong tiếng Hàn Quốc là 춘 금 - chun geum
Xuân Cầm
2 ngày trước
Tên Xuân Cầm trong tiếng Trung Quốc là 春 琴 - chūn qín
Dương Vũ Diệu Châu
2 ngày trước
Tên Dương Vũ Diệu Châu trong tiếng Trung Quốc là 陽 雨 妙 珠 - yáng yǔ miào zhū
Nguyễn Thị Thanh Trúc
2 ngày trước
Tên Nguyễn Thị Thanh Trúc trong tiếng Trung Quốc là 阮 氏 清 竹 - ruǎn shì qīng zhú