Diễm Nương trong tiếng Trung Quốc
Chi tiết
Chữ "Diễm" trong tiếng Trung Quốc được viết là: 豔 - yàn
Chữ "Nương" trong tiếng Trung Quốc được viết là: 娘 - niáng
Tên đầy đủ
Tên "Diễm Nương"
được viết trong tiếng Trung Quốc là:
豔 娘
yàn niáng
Những tên mà người dùng khác cũng tra cứu
Diễm Nương
9 giờ trước
Tên Diễm Nương trong tiếng Hàn Quốc là 염 낭 - yeom nang
Diệp Chi
13 giờ trước
Tên Diệp Chi trong tiếng Hàn Quốc là 엽 지 - yeop ji
Bảo Ngọc
13 giờ trước
Tên Bảo Ngọc trong tiếng Hàn Quốc là 보 옥 - bo ok
Trang
13 giờ trước
Tên Trang trong tiếng Hàn Quốc là 장 - jang
Ngọc Mai
13 giờ trước
Tên Ngọc Mai trong tiếng Hàn Quốc là 옥 매 - ok mae
Kim Ngân
13 giờ trước
Tên Kim Ngân trong tiếng Hàn Quốc là 금 은 - geum eun
Kim Ngân
13 giờ trước
Tên Kim Ngân trong tiếng Trung Quốc là 金 銀 - jīn yín
Phương Anh
13 giờ trước
Tên Phương Anh trong tiếng Hàn Quốc là 방 영 - bang yeong
Võ Ngọc Nhi
16 giờ trước
Tên Võ Ngọc Nhi trong tiếng Trung Quốc là 武 玉 兒 - wǔ yù ér
Vũ Thị Xuyến
19 giờ trước
Tên Vũ Thị Xuyến trong tiếng Trung Quốc là 武 氏 絢 - wǔ shì xuàn