Hà Thị Nữ Yến trong tiếng Trung Quốc
Chi tiết
Chữ "Hà" trong tiếng Trung Quốc được viết là: 河 - hé
Chữ "Thị" trong tiếng Trung Quốc được viết là: 氏 - shì
Chữ "Nữ" trong tiếng Trung Quốc được viết là: 女 - nǚ
Chữ "Yến" trong tiếng Trung Quốc được viết là: 燕 - yàn
Tên đầy đủ
Tên "Hà Thị Nữ Yến"
được viết trong tiếng Trung Quốc là:
河 氏 女 燕
hé shì nǚ yàn
Những tên mà người dùng khác cũng tra cứu
Việt
1 phút trước
Tên Việt trong tiếng Trung Quốc là 越 - yuè
Hà Thị Nữ Yến
1 giờ trước
Tên Hà Thị Nữ Yến trong tiếng Trung Quốc là 河 氏 女 燕 - hé shì nǚ yàn
Nguyễn Phan Mai Trang
1 giờ trước
Tên Nguyễn Phan Mai Trang trong tiếng Trung Quốc là 阮 潘 梅 莊 - ruǎn Pān méi zhuāng
Mai Trang
1 giờ trước
Tên Mai Trang trong tiếng Trung Quốc là 梅 莊 - méi zhuāng
Hiền Mai
1 giờ trước
Tên Hiền Mai trong tiếng Trung Quốc là 賢 梅 - xián méi
Bích Trâm
2 giờ trước
Tên Bích Trâm trong tiếng Trung Quốc là 碧 簪 - bì zhēn
Lê Bảo Quyên
2 giờ trước
Tên Lê Bảo Quyên trong tiếng Trung Quốc là 黎 寶 娟 - Lí bǎo juān
Huỳnh Thị Trúc Lam
14 giờ trước
Tên Huỳnh Thị Trúc Lam trong tiếng Trung Quốc là 黃 氏 竹 藍 - Huáng shì zhú lán
Tuyết Nhung
1 ngày trước
Tên Tuyết Nhung trong tiếng Hàn Quốc là 설 융 - seol yung
Khánh Băng
1 ngày trước
Tên Khánh Băng trong tiếng Hàn Quốc là 경 빙 - gyeong bing