Hải Yến trong tiếng Trung Quốc
Chi tiết
Chữ "Hải" trong tiếng Trung Quốc được viết là: 海 - hǎi
Chữ "Yến" trong tiếng Trung Quốc được viết là: 燕 - yàn
Tên đầy đủ
Tên "Hải Yến"
được viết trong tiếng Trung Quốc là:
海 燕
hǎi yàn
Những tên mà người dùng khác cũng tra cứu
Đỗ Thùy Trang
15 giờ trước
Tên Đỗ Thùy Trang trong tiếng Trung Quốc là 杜 垂 莊/荘 - Dù chuí zhuāng
Nguyễn Lê Phương Anh
15 giờ trước
Tên Nguyễn Lê Phương Anh trong tiếng Trung Quốc là 阮 黎 芳 英 - ruǎn Lí fāng yīng
Lê Văn Đắc
21 giờ trước
Tên Lê Văn Đắc trong tiếng Trung Quốc là 黎 文 得 - Lí wén dé
Lê Văn Đạt
21 giờ trước
Tên Lê Văn Đạt trong tiếng Trung Quốc là 黎 文 達 - Lí wén dá
Lê Văn Được
21 giờ trước
Tên Lê Văn Được trong tiếng Trung Quốc là 黎 文 得 - Lí wén dé
Nguyễn Thanh Trà
21 giờ trước
Tên Nguyễn Thanh Trà trong tiếng Trung Quốc là 阮 清 茶 - ruǎn qīng chá
Thanh Trà
21 giờ trước
Tên Thanh Trà trong tiếng Trung Quốc là 清 茶 - qīng chá
Trà
21 giờ trước
Tên Trà trong tiếng Trung Quốc là 茶 - chá
Phạm Ngọc Hà
23 giờ trước
Tên Phạm Ngọc Hà trong tiếng Trung Quốc là 范 玉 河 - fàn yù hé
Ngân Hà
1 ngày trước
Tên Ngân Hà trong tiếng Trung Quốc là 銀 河 - yín hé