Hiền trong tiếng Trung Quốc
Chi tiết
Chữ "Hiền" trong tiếng Trung Quốc được viết là: 賢 - xián
Tên đầy đủ
Tên "Hiền"
được viết trong tiếng Trung Quốc là:
賢
xián
Những tên mà người dùng khác cũng tra cứu
Nhã Uyên
20 phút trước
Tên Nhã Uyên trong tiếng Trung Quốc là 雅 淵 - yǎ yuān
Nguyễn Kỳ Duyên
12 giờ trước
Tên Nguyễn Kỳ Duyên trong tiếng Trung Quốc là 阮 kỳ 緣 - ruǎn qí yuán
Trần Gia Mỹ
12 giờ trước
Tên Trần Gia Mỹ trong tiếng Trung Quốc là 陳 家 美 - chén jiā měi
Dương Thị Kiều Trang
1 ngày trước
Tên Dương Thị Kiều Trang trong tiếng Trung Quốc là 揚 氏 嬌 trang - yáng shì jiāo zhuāng
Lý Vũ Hoàng
1 ngày trước
Tên Lý Vũ Hoàng trong tiếng Trung Quốc là 李 雨 黃 - lǐ yǔ huáng
Ngọc Mai
1 ngày trước
Tên Ngọc Mai trong tiếng Hàn Quốc là 옥 매 - ok mae
Lâm Thuần Hậu
2 ngày trước
Tên Lâm Thuần Hậu trong tiếng Trung Quốc là 林 純 厚 - lín chún hòu
Lâm Thị Thuỳ Trang
2 ngày trước
Tên Lâm Thị Thuỳ Trang trong tiếng Trung Quốc là 林 氏 綏 莊 - lín shì suī zhuāng
Võ Quang Vinh
2 ngày trước
Tên Võ Quang Vinh trong tiếng Trung Quốc là 武 光 榮 - wǔ guāng róng
Tiểu My
2 ngày trước
Tên Tiểu My trong tiếng Trung Quốc là 小 薇 - xiǎo wēi