Hoàng Minh Châu trong tiếng Trung Quốc
Chi tiết
Chữ "Hoàng" trong tiếng Trung Quốc được viết là: 黃 - huáng
Chữ "Minh" trong tiếng Trung Quốc được viết là: 明 - míng
Chữ "Châu" trong tiếng Trung Quốc được viết là: Châu (珠) / Châu (洲) - zhū / zhōu
Tên đầy đủ
Tên "Hoàng Minh Châu"
được viết trong tiếng Trung Quốc là:
黃 明 Châu (珠) / Châu (洲)
huáng míng zhū / zhōu
Những tên mà người dùng khác cũng tra cứu
Trúc Quỳnh
1 giờ trước
Tên Trúc Quỳnh trong tiếng Hàn Quốc là 죽 경 - juk gyeong
Hoàng Thanh Tú
2 giờ trước
Tên Hoàng Thanh Tú trong tiếng Hàn Quốc là 황 청 수 - hwang cheong tu
Hoàng Thanh Tú
2 giờ trước
Tên Hoàng Thanh Tú trong tiếng Trung Quốc là 黃 清 秀 - huáng qīng xiù
Hoàng Minh Châu
2 giờ trước
Tên Hoàng Minh Châu trong tiếng Hàn Quốc là 황 명 주 - hwang myeong ju
Trương Gia Hân
2 giờ trước
Tên Trương Gia Hân trong tiếng Trung Quốc là 張 家 欣 - Zhāng jiā xīn
Nguyễn Hoàng Phú
3 giờ trước
Tên Nguyễn Hoàng Phú trong tiếng Trung Quốc là 阮 黃 富 - ruǎn huáng fù
Nguyễn Ngọc Hà My
14 giờ trước
Tên Nguyễn Ngọc Hà My trong tiếng Trung Quốc là 阮 玉 河 媚 - ruǎn yù hé Měi
Hà My
14 giờ trước
Tên Hà My trong tiếng Trung Quốc là 河 媚 - hé Měi
Lê Ngân Hà
16 giờ trước
Tên Lê Ngân Hà trong tiếng Trung Quốc là 黎 銀 河 - Lí yín hé
Bùi Thị Thu Hằng
17 giờ trước
Tên Bùi Thị Thu Hằng trong tiếng Hàn Quốc là 배 씨 추 항 - bae ssi chu hang