Huyền Trâm trong tiếng Trung Quốc
Chi tiết
Chữ "Huyền" trong tiếng Trung Quốc được viết là: 玄 - xuán
Chữ "Trâm" trong tiếng Trung Quốc được viết là: 簪 - zhēn
Tên đầy đủ
Tên "Huyền Trâm"
được viết trong tiếng Trung Quốc là:
玄 簪
xuán zhēn
Những tên mà người dùng khác cũng tra cứu
Huyền Trâm
4 giờ trước
Tên Huyền Trâm trong tiếng Trung Quốc là 玄 簪 - xuán zhēn
Hồ Ý Nhi
6 giờ trước
Tên Hồ Ý Nhi trong tiếng Trung Quốc là 觙 意 兒 - hú yì ér
Hà My
7 giờ trước
Tên Hà My trong tiếng Hàn Quốc là 하 미 - Ha mi
Gia Linh
1 ngày trước
Tên Gia Linh trong tiếng Trung Quốc là 嘉 泠 - jiā líng
Linh
1 ngày trước
Tên Linh trong tiếng Trung Quốc là 泠 - líng
Linh
1 ngày trước
Tên Linh trong tiếng Trung Quốc là 泠 - líng
嘉泠
1 ngày trước
Tên 嘉泠 trong tiếng Trung Quốc là ? - ?
黄嘉泠
1 ngày trước
Tên 黄嘉泠 trong tiếng Trung Quốc là ? - ?
黄嘉泠
1 ngày trước
Tên 黄嘉泠 trong tiếng Trung Quốc là ? - ?
Trình Chấp Ngôn
1 ngày trước
Tên Trình Chấp Ngôn trong tiếng Trung Quốc là 呈 執 言 - chéng zhí yán