Kiều Chinh trong tiếng Trung Quốc
Chi tiết
Chữ "Kiều" trong tiếng Trung Quốc được viết là: 嬌 - jiāo
Chữ "Chinh" trong tiếng Trung Quốc được viết là: 征 - zhēng
Tên đầy đủ
Tên "Kiều Chinh"
được viết trong tiếng Trung Quốc là:
嬌 征
jiāo zhēng
Những tên mà người dùng khác cũng tra cứu
Đinh Trình Hâm
1 giờ trước
Tên Đinh Trình Hâm trong tiếng Trung Quốc là 丁 呈 憨 - dīng chéng hān
Ngọc Thanh
1 giờ trước
Tên Ngọc Thanh trong tiếng Trung Quốc là 玉 清 - yù qīng
Linh
11 giờ trước
Tên Linh trong tiếng Trung Quốc là 靈 - líng
Kiều Chinh
13 giờ trước
Tên Kiều Chinh trong tiếng Trung Quốc là 嬌 征 - jiāo zhēng
Phan Thị Quỳnh Trâm
1 ngày trước
Tên Phan Thị Quỳnh Trâm trong tiếng Trung Quốc là 潘 氏 瓊 簪 - Pān shì qióng zān
Hoàng Thị Thắm
1 ngày trước
Tên Hoàng Thị Thắm trong tiếng Trung Quốc là 凰 氏 thấm - huáng shì tǎn
Lưu Quỳnh Anh
1 ngày trước
Tên Lưu Quỳnh Anh trong tiếng Trung Quốc là 劉 瓊 英 - Liú qióng yīng
Quỳnh Anh
1 ngày trước
Tên Quỳnh Anh trong tiếng Trung Quốc là 瓊 英 - qióng yīng
Ánh Tuyết
1 ngày trước
Tên Ánh Tuyết trong tiếng Hàn Quốc là 영 설 - yeong seol
Uyên
1 ngày trước
Tên Uyên trong tiếng Trung Quốc là 淵 - yuān