Chuyển đến nội dung chính
Tên Ý Nghĩa
Trang chủ Tên tiếng Trung Tên tiếng Hàn Tên phong thủy Gợi ý tên Chữ ký đẹp Tên game hay Bài viết
DANH MỤC Menu lựa chọn
home
Trang chủ
language
Tên tiếng Trung
translate
Tên tiếng Hàn
spa
Tên phong thủy
family_restroom
Gợi ý tên
draw
Chữ ký đẹp
videogame_asset
Tên game hay
article
Bài viết

© TenYNghia.com

Minh trong tiếng Trung Quốc

Chi tiết

Chữ "Minh" trong tiếng Trung Quốc được viết là: 明 - míng

Tên đầy đủ

Tên "Minh" được viết trong tiếng Trung Quốc là:
明
-
míng

Xem thêm:

  • arrow_forward Tra cứu tên bạn theo tên tiếng Trung
  • arrow_forward Xem ý nghĩa tên Minh

Những tên mà người dùng khác cũng tra cứu

Lại Khánh Ly 2 giờ trước
Tên Lại Khánh Ly trong tiếng Trung Quốc là lại 慶 離 - lại qìng lí
Nguyễn Thu Hương 9 giờ trước
Tên Nguyễn Thu Hương trong tiếng Trung Quốc là 阮 秋 香 - ruǎn qiū xiāng
Minh 13 giờ trước
Tên Minh trong tiếng Hàn Quốc là 명 - myeong
Vũ Châu 14 giờ trước
Tên Vũ Châu trong tiếng Trung Quốc là 武 洲 - wǔ zhōu
Lương Thế Anh 1 ngày trước
Tên Lương Thế Anh trong tiếng Trung Quốc là 梁 世 英 - liáng shì yīng
Linh 1 ngày trước
Tên Linh trong tiếng Trung Quốc là 靈 - líng
Thư 1 ngày trước
Tên Thư trong tiếng Trung Quốc là 秋 - qiū
Thư 1 ngày trước
Tên Thư trong tiếng Trung Quốc là 秋 - qiū
Diễm Quỳnh 1 ngày trước
Tên Diễm Quỳnh trong tiếng Hàn Quốc là 염 경 - yeom gyeong
Tăng Ngọc Bảo Trân 1 ngày trước
Tên Tăng Ngọc Bảo Trân trong tiếng Trung Quốc là 曾 玉 寶 珍 - Zēng yù bǎo zhēn

Tên Ý Nghĩa

Hướng dẫn của bạn về thế giới của những cái tên, khám phá ý nghĩa, nguồn gốc và sự phổ biến.

Khám phá

  • Ý nghĩa
  • Mức độ phổ biến
  • Chiêm tinh
  • Số học

Về chúng tôi

  • Blog
  • Liên hệ

Pháp lý

  • Điều khoản dịch vụ
  • Chính sách quyền riêng tư

© 2024 Tên Ý Nghĩa. Đã đăng ký bản quyền.