Minh Huy trong tiếng Trung Quốc
Chi tiết
Chữ "Minh" trong tiếng Trung Quốc được viết là: 明 - míng
Chữ "Huy" trong tiếng Trung Quốc được viết là: 輝 - huī
Tên đầy đủ
Tên "Minh Huy"
được viết trong tiếng Trung Quốc là:
明 輝
míng huī
Những tên mà người dùng khác cũng tra cứu
Mỹ Lâm
16 phút trước
Tên Mỹ Lâm trong tiếng Trung Quốc là 美 林 - měi lín
Thắm
16 phút trước
Tên Thắm trong tiếng Trung Quốc là 釤 - shǎn
Minh Huy
1 giờ trước
Tên Minh Huy trong tiếng Hàn Quốc là 명 휘 - myeong hwi
Thảo
2 giờ trước
Tên Thảo trong tiếng Hàn Quốc là 초 - cho
Thùy Dương
2 giờ trước
Tên Thùy Dương trong tiếng Hàn Quốc là 수 양 - su yang
Phương
2 giờ trước
Tên Phương trong tiếng Hàn Quốc là 방 - bang
Quỳnh
3 giờ trước
Tên Quỳnh trong tiếng Hàn Quốc là 경 - gyeong
Hà Anh
3 giờ trước
Tên Hà Anh trong tiếng Hàn Quốc là 하 영 - Ha yeong
Quỳnh
3 giờ trước
Tên Quỳnh trong tiếng Trung Quốc là 瓊 - qióng
Hồng Ánh
11 giờ trước
Tên Hồng Ánh trong tiếng Trung Quốc là 紅 ánh - hóng yǐng