Minh Khuê trong tiếng Trung Quốc
Chi tiết
Chữ "Minh" trong tiếng Trung Quốc được viết là: 明 - míng
Chữ "Khuê" trong tiếng Trung Quốc được viết là: 奎 - kuí
Tên đầy đủ
Tên "Minh Khuê"
được viết trong tiếng Trung Quốc là:
明 奎
míng kuí
Những tên mà người dùng khác cũng tra cứu
Vân Anh
2 giờ trước
Tên Vân Anh trong tiếng Trung Quốc là 雲 英 - yún yīng
Ngọc Ngân
2 giờ trước
Tên Ngọc Ngân trong tiếng Trung Quốc là 玉 銀 - yù yín
Đức Huy
8 giờ trước
Tên Đức Huy trong tiếng Trung Quốc là 德 輝 - dé huī
Trần Nguyễn Quỳnh Trâm
8 giờ trước
Tên Trần Nguyễn Quỳnh Trâm trong tiếng Trung Quốc là 陳 阮 瓊 簪 - chén ruǎn qióng zhēn
Đỗ Ngọc Như Quỳnh
8 giờ trước
Tên Đỗ Ngọc Như Quỳnh trong tiếng Trung Quốc là 杜 玉 如 瓊 - Dù yù rú qióng
Nguyễn Thị Thu Thủy
8 giờ trước
Tên Nguyễn Thị Thu Thủy trong tiếng Hàn Quốc là 완 씨 추 수 - wan ssi chu su
Khánh Linh
20 giờ trước
Tên Khánh Linh trong tiếng Trung Quốc là 慶 靈 - qìng líng
Minh Khuê
1 ngày trước
Tên Minh Khuê trong tiếng Hàn Quốc là 명 규 - myeong gyu
Khuê
1 ngày trước
Tên Khuê trong tiếng Trung Quốc là 奎 - kuí
Phương Trang
1 ngày trước
Tên Phương Trang trong tiếng Trung Quốc là 芳 莊 - fāng zhuāng