Minh Nguyệt trong tiếng Trung Quốc

Chi tiết

Chữ "Minh" trong tiếng Trung Quốc được viết là: 明 - míng

Chữ "Nguyệt" trong tiếng Trung Quốc được viết là: 月 - yuè

Tên đầy đủ

Tên "Minh Nguyệt" được viết trong tiếng Trung Quốc là:
明 月
míng yuè