Minh Phương trong tiếng Trung Quốc
Chi tiết
Chữ "Minh" trong tiếng Trung Quốc được viết là: 明 - míng
Chữ "Phương" trong tiếng Trung Quốc được viết là: 方 - fāng
Tên đầy đủ
Tên "Minh Phương"
được viết trong tiếng Trung Quốc là:
明 方
míng fāng
Những tên mà người dùng khác cũng tra cứu
Lê Thị Kim Ngọc
17 phút trước
Tên Lê Thị Kim Ngọc trong tiếng Trung Quốc là 黎 氏 金 玉 - lí shì jīn yù
Thanh Trúc
13 giờ trước
Tên Thanh Trúc trong tiếng Trung Quốc là 青 竹 - qīng zhú
Minh Phương
13 giờ trước
Tên Minh Phương trong tiếng Trung Quốc là 明 芳 - míng fāng
Nguyễn Thị Kim Huệ
17 giờ trước
Tên Nguyễn Thị Kim Huệ trong tiếng Trung Quốc là 阮 氏 金 蕙 - ruǎn shì jīn huì
Phạm Vân Khánh
1 ngày trước
Tên Phạm Vân Khánh trong tiếng Hàn Quốc là 범 운 경 - beom un gyeong
Nguyễn Bảo Châu
1 ngày trước
Tên Nguyễn Bảo Châu trong tiếng Hàn Quốc là 완 보 주 - wan bo ju
Nguyễn Minh Châu
1 ngày trước
Tên Nguyễn Minh Châu trong tiếng Hàn Quốc là 완 명 주 - wan myeong ju
Nguyễn Trọng Nhật Minh
1 ngày trước
Tên Nguyễn Trọng Nhật Minh trong tiếng Hàn Quốc là 완 중 일 명 - wan jung il myeong
Bảo An
1 ngày trước
Tên Bảo An trong tiếng Hàn Quốc là 보 안 - bo an
Bảo Châu
1 ngày trước
Tên Bảo Châu trong tiếng Hàn Quốc là 보 주 - bo ju