Minh Thương trong tiếng Trung Quốc
Chi tiết
Chữ "Minh" trong tiếng Trung Quốc được viết là: 明 - míng
Chữ "Thương" trong tiếng Trung Quốc được viết là: 商 - shāng
Tên đầy đủ
Tên "Minh Thương"
được viết trong tiếng Trung Quốc là:
明 商
míng shāng
Những tên mà người dùng khác cũng tra cứu
Hân
1 giờ trước
Tên Hân trong tiếng Trung Quốc là 欣 - xīn
Minh Thương
1 giờ trước
Tên Minh Thương trong tiếng Trung Quốc là 明 ương - míng shāng
Anh Thư
12 giờ trước
Tên Anh Thư trong tiếng Hàn Quốc là 영 서 - yeong seo
Khả
12 giờ trước
Tên Khả trong tiếng Trung Quốc là 珂 - kē
Ngân
12 giờ trước
Tên Ngân trong tiếng Trung Quốc là 銀 - yín
Khả
12 giờ trước
Tên Khả trong tiếng Trung Quốc là 珂 - kē
Khả
13 giờ trước
Tên Khả trong tiếng Hàn Quốc là 가 - ga
Ngân
13 giờ trước
Tên Ngân trong tiếng Hàn Quốc là 은 - eun
Anh Thy
14 giờ trước
Tên Anh Thy trong tiếng Trung Quốc là 英 怡 - yīng yí
Thanh
18 giờ trước
Tên Thanh trong tiếng Trung Quốc là 誠 - chéng