Nguyễn Thùy Dung trong tiếng Trung Quốc
Chi tiết
Chữ "Nguyễn" trong tiếng Trung Quốc được viết là: 阮 - ruǎn
Chữ "Thùy" trong tiếng Trung Quốc được viết là: 垂 - chuí
Chữ "Dung" trong tiếng Trung Quốc được viết là: 容 - róng
Tên đầy đủ
Tên "Nguyễn Thùy Dung"
được viết trong tiếng Trung Quốc là:
阮 垂 容
ruǎn chuí róng
Những tên mà người dùng khác cũng tra cứu
Nghiêm Sơn Hoàng
1 giờ trước
Tên Nghiêm Sơn Hoàng trong tiếng Hàn Quốc là 엄 산 황 - Eom san hwang
Thúy Quỳnh
2 giờ trước
Tên Thúy Quỳnh trong tiếng Trung Quốc là 翠 瓊 - cuì qióng
Châu Thúy Quỳnh
2 giờ trước
Tên Châu Thúy Quỳnh trong tiếng Hàn Quốc là 주 취 경 - ju chwi gyeong
Nghiêm Sơn Hoàng
2 giờ trước
Tên Nghiêm Sơn Hoàng trong tiếng Hàn Quốc là 엄 산 황 - Eom san hwang
Thúy Quỳnh
2 giờ trước
Tên Thúy Quỳnh trong tiếng Hàn Quốc là 취 경 - chwi gyeong
Hân
3 giờ trước
Tên Hân trong tiếng Trung Quốc là 欣 - xīn
Nguyễn Thùy Dung
5 giờ trước
Tên Nguyễn Thùy Dung trong tiếng Hàn Quốc là 완 수 용 - wan su yong
Bảo Yến
5 giờ trước
Tên Bảo Yến trong tiếng Hàn Quốc là 보 연 - bo yeon
Linh Chi
10 giờ trước
Tên Linh Chi trong tiếng Hàn Quốc là 령 지 - ryeong ji
Huỳnh Thị Ngọc Huyền
12 giờ trước
Tên Huỳnh Thị Ngọc Huyền trong tiếng Trung Quốc là 黃 氏 玉 玄 - Huáng shì yù xuán